Mã bưu điện An Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh An Giang

216
ma-buu-dien-an-giang

Mã bưu điện tỉnh An Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện của 63 tỉnh thành Việt Nam

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH AN GIANG: 90000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh An Giang
90000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
90001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
90002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
90003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
90004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
90005
7
Đảng ủy khối cơ quan
90009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
90010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
90011
10
Báo An Giang
90016
11
Hội đồng nhân dân
90021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
90030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
90035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
90036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
90040
16
Sở Công Thương
90041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
90042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
90043
19
Sở Ngoại vụ
90044
20
Sở Tài chính
90045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
90046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
90047
23
Công an tỉnh
90049
24
Sở Nội vụ
90051
25
Sở Tư pháp
90052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
90053
27
Sở Giao thông vận tải
90054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
90055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
90056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
90057
31
Sở Xây dựng
90058
32
Sở Y tế
90060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
90061
34
Ban Dân tộc
90062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
90063
36
Thanh tra tỉnh
90064
37
Trường chính trị Tôn Đức Thắng
90065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
90066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
90067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
90070
41
Cục Thuế
90078
42
Cục Hải quan
90079
43
Cục Thống kê
90080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
90081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
90085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
90086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
90087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
90088
49
Hội Nông dân tỉnh
90089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
90090
51
Tỉnh đoàn
90091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
90092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
90093
1

THÀNH PHỐ LONG XUYÊN

1
BC. Trung tâm thành phố Long Xuyên
90100
2
Thành ủy
90101
3
Hội đồng nhân dân
90102
4
Ủy ban nhân dân
90103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90104
6
P. Mỹ Long
90106
7
P. Mỹ Bình
90107
8
P. Mỹ Xuyên
90108
9
P. Mỹ Phước
90109
10
P. Mỹ Quý
90110
11
X. Mỹ Hoà Hưng
90111
12
P. Bình Đức
90112
13
P. Bình Khánh
90113
14
X. Mỹ Khánh
90114
15
P. Mỹ Hòa
90115
16
P. Đông Xuyên
90116
17
P. Mỹ Thới
90117
18
P. Mỹ Thạnh
90118
19
BCP. Long Xuyên
90150
20
BC. Mỹ Long
90151
21
BC. Bắc An Hòa
90152
22
BC. Mỹ Quý
90153
23
BC. Vàm Cống
90154
24
BC. HCC An Giang
90198
25
BC. Hệ 1 An Giang
90199
2

HUYỆN CHỢ MỚI

1
BC. Trung tâm huyện Chợ Mới
90200
2
Huyện ủy
90201
3
Hội đồng nhân dân
90202
4
Ủy ban nhân dân
90203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90204
6
TT. Chợ Mới
90206
7
X. Kiến An
90207
8
X. Mỹ Hội Đông
90208
9
X. Nhơn Mỹ
90209
10
X. Kiến Thành
90210
11
X. Long Điền B
90211
12
X. Long Điền A
90212
13
TT. Mỹ Luông
90213
14
X. Tấn Mỹ
90214
15
X. Mỹ Hiệp
90215
16
X. Mỹ An
90216
17
X. Long Kiến
90217
18
X. Long Giang
90218
19
X. An Thạnh Trung
90219
20
X. Bình Phước Xuân
90220
21
X. Hội An
90221
22
X. Hòa Bình
90222
23
X. Hòa An
90223
24
BCP. Chợ Mới
90250
25
BC. Mỹ Luông
90251
26
BĐVHX Vàm Nao
90252
27
BĐVHX Hội An
90253
28
BĐVHX Bắc An Hòa
90254
3

HUYỆN PHÚ TÂN

1
BC. Trung tâm huyện Phú Tân
90300
2
Huyện ủy
90301
3
Hội đồng nhân dân
90302
4
Ủy ban nhân dân
90303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90304
6
TT. Phú Mỹ
90306
7
X. Phú Thọ
90307
8
X. Phú An
90308
9
X. Phú Thạnh
90309
10
TT. Chợ Vàm
90310
11
X. Phú Lâm
90311
12
X. Long Hoà
90312
13
X. Phú Long
90313
14
X. Phú Hiệp
90314
15
X. Hoà Lạc
90315
16
X. Phú Thành
90316
17
X. Phú Xuân
90317
18
X. Hiệp Xương
90318
19
X. Phú Bình
90319
20
X. Bình Thạnh Đông
90320
21
X. Phú Hưng
90321
22
X. Tân Hòa
90322
23
X. Tân Trung
90323
24
BCP. Phú Tân
90350
4

THỊ XÃ TÂN CHÂU

1
BC. Trung tâm thị xã Tân Châu
90400
2
Thị ủy
90401
3
Hội đồng nhân dân
90402
4
Ủy ban nhân dân
90403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90404
6
P. Long Thạnh
90406
7
P. Long Hưng
90407
8
P. Long Châu
90408
9
X. Vĩnh Hòa
90409
10
X. Vĩnh Xương
90410
11
X. Phú Lộc
90411
12
X. Tân Thạnh
90412
13
X. Tân An
90413
14
X. Long An
90414
15
X. Châu Phong
90415
16
X. Lê Chánh
90416
17
X. Phú Vĩnh
90417
18
P. Long Phú
90418
19
P. Long Sơn
90419
20
BCP. Tân Châu
90425
21
BĐVHX Phú Hiệp
90426
5

HUYỆN AN PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện An Phú
90450
2
Huyện ủy
90451
3
Hội đồng nhân dân
90452
4
Ủy ban nhân dân
90453
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90454
6
TT. An Phú
90456
7
X. Vĩnh Lộc
90457
8
X. Phú Hữu
90458
9
X. Khánh An
90459
10
TT. Long Bình
90460
11
X. Khánh Bình
90461
12
X. Nhơn Hội
90462
13
X. Quốc Thái
90463
14
X. Phước Hưng
90464
15
X. Phú Hội
90465
16
X. Vĩnh Hội Đông
90466
17
X. Đa Phước
90467
18
X. Vĩnh Trường
90468
19
X. Vĩnh Hậu
90469
20
BCP. An Phú
90475
21
BC. Long Bình
90476
22
BC. Quốc Thái
90477
23
BĐVHX Phú Lộc
90478
6

THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC

1
BC. Trung tâm thành phố Châu Đốc
90500
2
Thành ủy
90501
3
Hội đồng nhân dân
90502
4
Ủy ban nhân dân
90503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90504
6
P. Châu Phú B
90506
7
P. Châu Phú A
90507
8
P. Vĩnh Ngươn
90508
9
X. Vĩnh Tế
90509
10
P. Núi Sam
90510
11
X. Vĩnh Châu
90511
12
P. Vĩnh Mỹ
90512
13
BCP. Châu Đốc
90550
14
BC. Núi Sam
90551
15
BC. Châu Long
90552
7

HUYỆN CHÂU PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện Châu Phú
90600
2
Huyện ủy
90601
3
Hội đồng nhân dân
90602
4
Ủy ban nhân dân
90603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90604
6
TT. Cái Dầu
90606
7
X. Vĩnh Thạnh Trung
90607
8
X. Mỹ Phú
90608
9
X. Khánh Hòa
90609
10
X. Mỹ Đức
90610
11
X. Ô Long Vĩ
90611
12
X. Đào Hữu Cảnh
90612
13
X. Thạnh Mỹ Tây
90613
14
X. Bình Phú
90614
15
X. Bình Long
90615
16
X. Bình Chánh
90616
17
X. Bình Mỹ
90617
18
X. Bình Thủy
90618
19
BCP. Châu Phú
90650
8

HUYỆN TỊNH BIÊN

1
BC. Trung tâm huyện Tịnh Biên
90700
2
Huyện ủy
90701
3
Hội đồng nhân dân
90702
4
Ủy ban nhân dân
90703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90704
6
TT. Tịnh Biên
90706
7
X. An Nông
90707
8
X. An Cư
90708
9
X. An Phú
90709
10
X. Nhơn Hưng
90710
11
TT. Nhà Bàng
90711
12
X. Thới Sơn
90712
13
X. Văn Giáo
90713
14
X. Vĩnh Trung
90714
15
TT. Chi Lăng
90715
16
X. Núi Voi
90716
17
X. Tân Lợi
90717
18
X. An Hảo
90718
19
X. Tân Lập
90719
20
BCP. Tịnh Biên
90750
21
BC. Chi Lăng
90751
22
BC. Xuân Tô
90752
9

HUYỆN TRI TÔN

1
BC. Trung tâm huyện Tri Tôn
90800
2
Huyện ủy
90801
3
Hội đồng nhân dân
90802
4
Ủy ban nhân dân
90803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90804
6
TT. Tri Tôn
90806
7
X. Châu Lăng
90807
8
X. Lê Trì
90808
9
TT. Ba Chúc
90809
10
X. Lạc Quới
90810
11
X. Vĩnh Gia
90811
12
X. Vĩnh Phước
90812
13
X. Lương An Trà
90813
14
X. Lương Phi
90814
15
X. An Tức
90815
16
X. Núi Tô
90816
17
X. Ô Lâm
90817
18
X. Cô Tô
90818
19
X. Tà Đảnh
90819
20
X. Tân Tuyến
90820
21
BCP. Tri Tôn
90850
22
BĐVHX Ba Chúc
90851
10

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
90900
2
Huyện ủy
90901
3
Hội đồng nhân dân
90902
4
Ủy ban nhân dân
90903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90904
6
TT. An Châu
90906
7
X. Bình Thạnh
90907
8
X. Bình Hòa
90908
9
X. An Hòa
90909
10
X. Cần Đăng
90910
11
X. Vĩnh Hanh
90911
12
X. Vĩnh Bình
90912
13
X. Vĩnh An
90913
14
X. Tân Phú
90914
15
X. Vĩnh Nhuận
90915
16
X. Vĩnh Lợi
90916
17
X. Hòa Bình Thạnh
90917
18
X. Vĩnh Thành
90918
19
BCP. Châu Thành
90925
11

HUYỆN THOẠI SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Thoại Sơn
90950
2
Huyện ủy
90951
3
Hội đồng nhân dân
90952
4
Ủy ban nhân dân
90953
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
90954
6
TT. Núi Sập
90956
7
X. Định Thành
90957
8
X. Vĩnh Khánh
90958
9
X. Vĩnh Chánh
90959
10
X. Phú Thuận
90960
11
TT. Phú Hoà
90961
12
X. Vĩnh Trạch
90962
13
X. Định Mỹ
90963
14
X. Mỹ Phú Đông
90964
15
X. Vĩnh Phú
90965
16
X. Tây Phú
90966
17
X. An Bình
90967
18
X. Vọng Thê
90968
19
TT. Óc Eo
90969
20
X. Vọng Đông
90970
21
X. Thoại Giang
90971
22
X. Bình Thành
90972
23
BCP. Thoại Sơn
90975
24
BC. Vọng Thê
90976
25
BC. Phú Hòa
90977