Mã bưu điện Bắc Cạn – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Cạn

181
ma-buu-dien-bac-can
Mã bưu điện tỉnh Bắc Cạn gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện của 63 tỉnh thành Việt Nam

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẮC CẠN: 23000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bắc Kạn
23000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
23001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
23002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
23003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
23004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
23005
7
Đảng ủy khối cơ quan
23009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
23010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
23011
10
Báo Bắc Kạn
23016
11
Hội đồng nhân dân
23021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
23030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
23035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
23036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
23040
16
Sở Công Thương
23041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
23042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
23043
19
Sở Tài chính
23045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
23046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
23047
22
Công an tỉnh
23049
23
Sở Nội vụ
23051
24
Sở Tư pháp
23052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
23053
26
Sở Giao thông vận tải
23054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
23055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
23056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
23057
30
Sở Xây dựng
23058
31
Sở Y tế
23060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
23061
33
Ban Dân tộc
23062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
23063
35
Thanh tra tỉnh
23064
36
Trường chính trị tỉnh
23065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
23066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
23067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
23070
40
Cục Thuế
23078
41
Cục Hải quan
23079
42
Cục Thống kê
23080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
23081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
23085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
23086
46
Hội Văn học nghệ thuật
23087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
23088
48
Hội Nông dân tỉnh
23089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
23090
50
Tỉnh Đoàn
23091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
23092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
23093
1

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

1
BC. Trung tâm thành phố Bắc Kạn
23100
2
Thành ủy
23101
3
Hội đồng nhân dân
23102
4
Ủy ban Nhân dân
23103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23104
6
P. Phùng Chí Kiên
23106
7
P. Đức Xuân
23107
8
P. Nguyễn Thị Minh Khai
23108
9
P. Sông Cầu
23109
10
P. Xuất Hoá
23110
11
P. Huyền Tụng
23111
12
X. Dương Quang
23112
13
X. Nông Thượng
23113
14
BCP. Bắc Kạn
23150
15
BC. KHL Bắc Kạn
23151
16
BC. Phùng Chí Kiên
23152
17
BC. Minh Khai
23152
18
BC. Nà Mày
23153
19
BC. Hệ 1 Bắc Kạn
23199
2

HUYỆN BẠCH THÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Bạch Thông
23200
2
Huyện ủy
23201
3
Hội đồng nhân dân
23202
4
Ủy ban nhân dân
23203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23204
6
TT. Phủ Thông
23206
7
X. Phương Linh
23207
8
X. Vi Hương
23208
9
X. Đôn Phong
23209
10
X. Dương Phong
23210
11
X. Quang Thuận
23211
12
X. Lục Bình
23212
13
X. Tú Trĩ
23213
14
X. Tân Tiến
23214
15
X. Quân Bình
23215
16
X. Hà Vị
23216
17
X. Cẩm Giàng
23217
18
X. Nguyên Phúc
23218
19
X. Mỹ Thanh
23219
20
X. Cao Sơn
23220
21
X. Sĩ Bình
23221
22
X. Vũ Muộn
23222
23
BCP. Bạch Thông
23250
3

HUYỆN NGÂN SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Ngân Sơn
23300
2
Huyện ủy
23301
3
Hội đồng nhân dân
23302
4
Ủy ban nhân dân
23303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23304
6
X. Vân Tùng
23306
7
X. Đức Vân
23307
8
X. Bằng Vân
23308
9
X. Thượng Ân
23309
10
X. Cốc Đán
23310
11
X. Trung Hoà
23311
12
TT. Nà Phặc
23312
13
X. Lãng Ngâm
23313
14
X. Hương Nê
23314
15
X. Thuần Mang
23315
16
X. Thượng Quan
23316
17
BCP. Ngân Sơn
23350
18
BC. Bằng Khẩu
23351
19
BC. Nà Phặc
23352
4

HUYỆN PÁC NẶM

1
BC. Trung tâm huyện Pác Nặm
23400
2
Huyện ủy
23401
3
Hội đồng nhân dân
23402
4
Ủy ban nhân dân
23403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23404
6
X. Bộc Bố
23406
7
X. Bằng Thành
23407
8
X. Nhạn Môn
23408
9
X. Giáo Hiệu
23409
10
X. Công Bằng
23410
11
X. Cổ Linh
23411
12
X. Cao Tân
23412
13
X. Nghiên Loan
23413
14
X. Xuân La
23414
15
X. An Thắng
23415
16
BCP. Pác Nặm
23450
5

HUYỆN BA BỂ

1
BC. Trung tâm huyện Ba Bể
23500
2
Huyện ủy
23501
3
Hội đồng nhân dân
23502
4
Ủy ban nhân dân
23503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23504
6
TT. Chợ Rã
23506
7
X. Bành Trạch
23507
8
X. Phúc Lộc
23508
9
X. Cao Trĩ
23509
10
X. Cao Thượng
23510
11
X. Nam Mẫu
23511
12
X. Khang Ninh
23512
13
X. Thượng Giáo
23513
14
X. Địa Linh
23514
15
X. Quảng Khê
23515
16
X. Mỹ Phương
23516
17
X. Yến Dương
23517
18
X. Chu Hương
23518
19
X. Hà Hiệu
23519
20
X. Hoàng Trĩ
23520
21
X. Đồng Phúc
23521
22
BCP. Ba Bể
23550
23
BC. Vườn Quốc Gia Ba Bể
23551
24
BC. Quảng Khê
23552
25
BC. Pù Mắt
23553
6

HUYỆN CHỢ ĐỒN

1
BC. Trung tâm huyện Chợ Đồn
23600
2
Huyện ủy
23601
3
Hội đồng nhân dân
23602
4
Ủy ban nhân dân
23603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23604
6
TT. Bằng Lũng
23606
7
X. Phương Viên
23607
8
X. Rã Bản
23608
9
X. Bằng Phúc
23609
10
X. Tân Lập
23610
11
X. Đồng Lạc
23611
12
X. Nam Cường
23612
13
X. Xuân Lạc
23613
14
X. Bản Thi
23614
15
X. Quảng Bạch
23615
16
X. Ngọc Phái
23616
17
X. Yên Thượng
23617
18
X. Yên Thịnh
23618
19
X. Lương Bằng
23619
20
X. Nghĩa Tá
23620
21
X. Bình Trung
23621
22
X. Yên Nhuận
23622
23
X. Yên Mỹ
23623
24
X. Phong Huân
23624
25
X. Bằng Lãng
23625
26
X. Đại Sảo
23626
27
X. Đông Viên
23627
28
BCP. Chợ Đồn
23650
7

HUYỆN CHỢ MỚI

1
BC. Trung tâm huyện Chợ Mới
23700
2
Huyện ủy
23701
3
Hội đồng nhân dân
23702
4
Ủy ban nhân dân
23703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23704
6
TT. Chợ Mới
23706
7
X. Yên Đĩnh
23707
8
X. Như Cố
23708
9
X. Nông Hạ
23709
10
X. Cao Kỳ
23710
11
X. Tân Sơn
23711
12
X. Hoà Mục
23712
13
X. Thanh Vận
23713
14
X. Thanh Mai
23714
15
X. Mai Lạp
23715
16
X. Nông Thịnh
23716
17
X. Thanh Bình
23717
18
X. Quảng Chu
23718
19
X. Bình Văn
23719
20
X. Yên Hân
23720
21
X. Yên Cư
23721
22
BCP. Chợ Mới
23750
23
BC. Chợ Mới 2
23751
24
BC. Sáu Hai
23752
25
BC. Cao Kỳ
23753
8

HUYỆN NA RÌ

1
BC. Trung tâm huyện Na Rì
23800
2
Huyện ủy
23801
3
Hội đồng nhân dân
23802
4
Ủy ban nhân dân
23803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
23804
6
TT. Yến Lạc
23806
7
X. Lương Hạ
23807
8
X. Cường Lợi
23808
9
X. Vũ Loan
23809
10
X. Văn Học
23810
11
X. Lạng San
23811
12
X. Lương Thượng
23812
13
X. Kim Hỷ
23813
14
X. Ân Tình
23814
15
X. Côn Minh
23815
16
X. Quang Phong
23816
17
X. Đổng Xá
23817
18
X. Liêm Thuỷ
23818
19
X. Xuân Dương
23819
20
X. Dương Sơn
23820
21
X. Hảo Nghĩa
23821
22
X. Hữu Thác
23822
23
X. Cư Lễ
23823
24
X. Văn Minh
23824
25
X. Lương Thành
23825
26
X. Lam Sơn
23826
27
X. Kim Lư
23827
28
BCP. Na Rì
23850
29
BC. Lạng San
23851