Mã bưu điện Bạc Liêu – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bạc Liêu

170
ma-buu-dien-bac-lieu

Mã bưu điện tỉnh Bạc Liêu gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện của 63 tỉnh thành Việt Nam

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẠC LIÊU: 97000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bạc Liêu
97000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
97001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
97002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
97003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
97004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
97005
7
Đảng ủy khối cơ quan
97009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
97010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
97011
10
Báo Bạc Liêu
97016
11
Hội đồng nhân dân
97021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
97030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
97035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
97036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
97040
16
Sở Công Thương
97041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
97042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
97043
19
Sở Ngoại vụ
97044
20
Sở Tài chính
97045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
97046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
97047
23
Công an tỉnh
97049
24
Sở Nội vụ
97051
25
Sở Tư pháp
97052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
97053
27
Sở Giao thông vận tải
97054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
97055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
97056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
97057
31
Sở Xây dựng
97058
32
Sở Y tế
97060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
97061
34
Ban Dân tộc
97062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
97063
36
Thanh tra tỉnh
97064
37
Trường chính trị Châu Văn Đặng
97065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
97066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
97067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
97070
41
Cục Thuế
97078
42
Cục Thống kê
97080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
97081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
97085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
97086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
97087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
97088
48
Hội Nông dân tỉnh
97089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
97090
50
Tỉnh đoàn
97091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
97092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
97093
1

THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

1
BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu
97100
2
Thành ủy
97101
3
Hội đồng nhân dân
97102
4
Ủy ban nhân dân
97103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97104
6
P. 3
97106
7
P. 1
97107
8
P. 7
97108
9
P. 8
97109
10
P. 2
97110
11
P. 5
97111
12
X. Vĩnh Trạch
97112
13
X. Vĩnh Trạch Đông
97113
14
X. Hiệp Thành
97114
15
P. Nhà Mát
97115
16
BCP. Bạc Liêu
97150
17
BC. Trà Kha
97151
18
BC. Nhà Mát
97152
19
BC. Hiệp Thành
97153
20
BC. Hệ 1 Bạc Liêu
97199
2

HUYỆN VĨNH LỢI

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lợi
97200
2
Huyện ủy
97201
3
Hội đồng nhân dân
97202
4
Ủy ban nhân dân
97203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97204
6
X. Châu Thới
97206
7
X. Long Thạnh
97207
8
TT. Châu Hưng
97208
9
X. Hưng Hội
97209
10
X. Hưng Thành
97210
11
X. Châu Hưng A
97211
12
X. Vĩnh Hưng A
97212
13
X. Vĩnh Hưng
97213
14
BCP. Vĩnh Lợi
97250
15
BC. Cầu Sập
97251
16
BC. Cái Dầy
97252
17
BC. Gia Hội
97253
18
BC. Vĩnh Hưng
97254
3

HUYỆN HỒNG DÂN

1
BC. Trung tâm huyện Hồng Dân
97300
2
Huyện ủy
97301
3
Hội đồng nhân dân
97302
4
Ủy ban nhân dân
97303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97304
6
TT. Ngan Dừa
97306
7
X. Vĩnh Lộc
97307
8
X. Vĩnh Lộc A
97308
9
X. Ninh Thạnh Lợi A
97309
10
X. Ninh Thạnh Lợi
97310
11
X. Lộc Ninh
97311
12
X. Ninh Hòa
97312
13
X. Ninh Quới
97313
14
X. Ninh Quới A
97314
15
BCP. Hồng Dân
97350
16
BC. Cầu Đo
97351
17
BC. Ninh Quới
97352
4

HUYỆN P HƯỚC LONG

1
BC. Trung tâm huyện Phước Long
97400
2
Huyện ủy
97401
3
Hội đồng nhân dân
97402
4
Ủy ban nhân dân
97403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97404
6
TT. Phước Long
97406
7
X. Phước Long
97407
8
X. Phong Thạnh Tây A
97408
9
X. Phong Thạnh Tây B
97409
10
X. Vĩnh Phú Tây
97410
11
X. Vĩnh Thanh
97411
12
X. Hưng Phú
97412
13
X. Vĩnh Phú Đông
97413
14
BCP. Phước Long
97450
15
BC. Pho Sinh
97451
16
BC. Chủ Chí
97452
17
BC. Trưởng Tòa
97453
18
BC. Rọc Lá
97454
5

THỊ XÃ GIÁ RAI

1
BC. Trung tâm thị xã Giá Rai
97500
2
Thị ủy
97501
3
Hội đồng nhân dân
97502
4
Ủy ban nhân dân
97503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97504
6
P. 1
97506
7
P. Hộ Phòng
97507
8
P. Láng Tròn
97508
9
X. Phong Thạnh Đông
97509
10
X. Phong Tân
97510
11
X. Phong Thạnh
97511
12
X. Phong Thạnh A
97512
13
X. Tân Phong
97513
14
X. Phong Thạnh Tây
97514
15
X. Tân Thạnh
97515
16
BCP. Giá Rai
97550
17
BC. Hộ Phòng
97551
18
BC. Láng Tròn
97552
19
BC. Khúc Treo
97553
20
BC. Cây Gừa
97554
21
BC. Láng Trâm
97555
6

HUYỆN ĐÔNG HẢI

1
BC. Trung tâm huyện Đông Hải
97600
2
Huyện ủy
97601
3
Hội đồng nhân dân
97602
4
Ủy ban nhân dân
97603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97604
6
TT. Gành Hào
97606
7
X. Long Điền Tây
97607
8
X. Điền Hải
97608
9
X. Long Điền Đông
97609
10
X. Long Điền Đông A
97610
11
X. Long Điền
97611
12
X. An Trạch A
97612
13
X. An Trạch
97613
14
X. Định Thành
97614
15
X. Định Thành A
97615
16
X. An Phúc
97616
17
BCP. Đông Hải
97650
18
BC. Kinh Tư
97651
19
BC. Cây Giang
97652
7

HUYỆN HÒA BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Hòa Bình
97700
2
Huyện ủy
97701
3
Hội đồng nhân dân
97702
4
Ủy ban nhân dân
97703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
97704
6
TT. Hòa Bình
97706
7
X. Minh Diệu
97707
8
X. Vĩnh Bình
97708
9
X. Vĩnh Mỹ B
97709
10
X. Vĩnh Mỹ A
97710
11
X. Vĩnh Thịnh
97711
12
X. Vĩnh Hậu
97712
13
X. Vĩnh Hậu A
97713
14
BCP. Hòa Bình
97750
15
BC. Bàu Xàng
97751
16
BC. Cầu Số 2
97752
17
BC. Cái Cùng
97753
18
BC. Vĩnh Mới
97754