Mã bưu điện Bình Định – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Định

185
ma-buu-dien-binh-dinh
Mã bưu điện tỉnh Bình Định gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH: 55000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Định
55000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
55001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
55002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
55003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
55004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
55005
7
Đảng ủy khối cơ quan
55009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
55010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
55011
10
Báo Bình Định
55016
11
Hội đồng nhân dân
55021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
55030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
55035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
55036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
55040
16
Sở Công Thương
55041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
55042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
55043
19
Sở Tài chính
55045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
55046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
55047
22
Sở Du lịch
55048
23
Công an tỉnh
55049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
55050
25
Sở Nội vụ
55051
26
Sở Tư pháp
55052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
55053
28
Sở Giao thông vận tải
55054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
55055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
55056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
55057
32
Sở Xây dựng
55058
33
Sở Y tế
55060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
55061
35
Ban Dân tộc
55062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
55063
37
Thanh tra tỉnh
55064
38
Trường chính trị tỉnh
55065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
55066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
55067
41
Bảo hiểm xã hội tỉnh
55070
42
Cục Thuế
55078
43
Cục Hải quan
55079
44
Cục Thống kê
55080
45
Kho bạc Nhà nước tỉnh
55081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
55085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
55086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
55087
49
Liên đoàn Lao động tỉnh
55088
50
Hội Nông dân tỉnh
55089
51
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
55090
52
Tỉnh Đoàn
55091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
55092
54
Hội Cựu chiến binh tỉnh
55093
1

THÀNH PHỐ QUY NHƠN

1
BC. Trung tâm thành phố Quy Nhơn
55100
2
Thành ủy
55101
3
Hội đồng nhân dân
55102
4
Ủy ban nhân dân
55103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55104
6
P. Trần Phú
55106
7
P. Lê Lợi
55107
8
P. Trần Hưng Đạo
55108
9
P. Lý Thường Kiệt
55109
10
P. Lê Hồng Phong
55110
11
P. Ngô Mây
55111
12
P. Quang Trung
55112
13
P. Nguyễn Văn Cừ
55113
14
P. Hải Cảng
55114
15
P. Thị Nại
55115
16
P. Đống Đa
55116
17
P. Nhơn Bình
55117
18
P. Nhơn Phú
55118
19
P. Trần Quang Diệu
55119
20
P. Bùi Thị Xuân
55120
21
P. Ghềnh Ráng
55121
22
X. Nhơn Hải
55122
23
X. Nhơn Hội
55123
24
X. Nhơn Lý
55124
25
X. Phước Mỹ
55125
26
X. Nhơn Châu
55126
27
BCP. Quy Nhơn
55150
28
BC. Bình Định
55151
29
BC. Cảng
55152
30
BC. Phan Bội Châu
55153
31
BC. Quang Trung
55154
32
BC. Tháp Đôi
55155
33
BC. Bắc Hà Thanh
55156
34
BC. Chợ Dinh
55157
35
BC. Nhơn Phú
55158
36
BC. Trần Quang Diệu
55159
37
BC. Phú Tài
55160
38
BC. Nhơn Phước
55161
39
BC. Hệ 1 Bình Định
55199
2

HUYỆN TUY PHƯỚC

1
BC. Trung tâm huyện Tuy Phước
55200
2
Huyện ủy
55201
3
Hội đồng nhân dân
55202
4
Ủy ban nhân dân
55203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55204
6
TT. Tuy Phước
55206
7
X. Phước Nghĩa
55207
8
X. Phước Lộc
55208
9
X. Phước An
55209
10
TT. Diêu Trì
55210
11
X. Phước Thuận
55211
12
X. Phước Sơn
55212
13
X. Phước Hiệp
55213
14
X. Phước Thành
55214
15
X. Phước Hòa
55215
16
X. Phước Thắng
55216
17
X. Phước Hưng
55217
18
X. Phước Quang
55218
19
BCP. Tuy Phước
55225
20
BC. Diêu Trì
55226
21
BC. Gò Bồi
55227
3

THỊ XÃ AN NHƠN

1
BC. Trung tâm thị xã An Nhơn
55250
2
Thị ủy
55251
3
Hội đồng nhân dân
55252
4
Ủy ban nhân dân
55253
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55254
6
P. Bình Định
55256
7
P. Nhơn Hưng
55257
8
X. Nhơn Khánh
55258
9
X. Nhơn Lộc
55259
10
P. Nhơn Hoà
55260
11
X. Nhơn An
55261
12
P. Đập Đá
55262
13
X. Nhơn Hậu
55263
14
X. Nhơn Mỹ
55264
15
X. Nhơn Phúc
55265
16
X. Nhơn Tân
55266
17
X. Nhơn Thọ
55267
18
X. Nhơn Hạnh
55268
19
X. Nhơn Phong
55269
20
P. Nhơn Thành
55270
21
BCP. An Nhơn
55275
22
BC. KCN Nhơn Hòa
55276
23
BC. Nhơn Hòa
55277
24
BC. Đập Đá
55278
25
BC. Gò Găng
55279
4

HUYỆN PHÙ CÁT

1
BC. Trung tâm huyện Phù Cát
55300
2
Huyện ủy
55301
3
Hội đồng nhân dân
55302
4
Ủy ban nhân dân
55303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55304
6
TT. Ngô Mây
55306
7
X. Cát Trinh
55307
8
X. Cát Hanh
55308
9
X. Cát Hiệp
55309
10
X. Cát Tân
55310
11
X. Cát Tường
55311
12
X. Cát Nhơn
55312
13
X. Cát Thành
55313
14
X. Cát Khánh
55314
15
X. Cát Tài
55315
16
X. Cát Lâm
55316
17
X. Cát Hưng
55317
18
X. Cát Thắng
55318
19
X. Cát Tiến
55319
20
X. Cát Hải
55320
21
X. Cát Minh
55321
22
X. Cát Sơn
55322
23
X. Cát Chánh
55323
24
BCP. Phù Cát
55330
25
BC. Đề Gi
55331
26
BC. Hưng Mỹ
55332
27
BC. Chợ Gành
55333
5

HUYỆN PHÙ MỸ

1
BC. Trung tâm huyện Phù Mỹ
55350
2
Huyện ủy
55351
3
Hội đồng nhân dân
55352
4
Ủy ban nhân dân
55353
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55354
6
TT. Phù Mỹ
55356
7
X. Mỹ Quang
55357
8
X. Mỹ Trinh
55358
9
X. Mỹ Hòa
55359
10
X. Mỹ Hiệp
55360
11
X. Mỹ Tài
55361
12
X. Mỹ Chánh Tây
55362
13
X. Mỹ Thọ
55363
14
X. Mỹ Phong
55364
15
X. Mỹ Lộc
55365
16
X. Mỹ Cát
55366
17
X. Mỹ Chánh
55367
18
X. Mỹ Thành
55368
19
X. Mỹ An
55369
20
X. Mỹ Thắng
55370
21
X. Mỹ Lợi
55371
22
TT. Bình Dương
55372
23
X. Mỹ Đức
55373
24
X. Mỹ Châu
55374
25
BCP. Phù Mỹ
55380
26
BC. An Lương
55381
27
BC. Bình Dương
55382
28
BĐVHX Mỹ Thành 1
55383
6

HUYỆN HOÀI NHƠN

1
BC. Trung tâm huyện Hoài Nhơn
55400
2
Huyện ủy
55401
3
Hội đồng nhân dân
55402
4
Ủy ban nhân dân
55403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55404
6
TT. Bồng Sơn
55406
7
X. Hoài Xuân
55407
8
X. Hoài Tân
55408
9
X. Hoài Đức
55409
10
X. Hoài Mỹ
55410
11
X. Hoài Hải
55411
12
X. Hoài Hương
55412
13
X. Hoài Thanh
55413
14
X. Hoài Thanh Tây
55414
15
X. Hoài Hảo
55415
16
X. Tam Quan Nam
55416
17
TT. Tam Quan
55417
18
X. Tam Quan Bắc
55418
19
X. Hoài Châu
55419
20
X. Hoài Châu Bắc
55420
21
X. Hoài Sơn
55421
22
X. Hoài Phú
55422
23
BCP. Hoài Nhơn
55450
24
BC. Bồng Sơn
55451
25
BC. Hoài Hương
55452
26
BC. Chợ Đề
55453
27
BC. Tam Quan
55454
28
BC. Đồi Mười
55455
7

HUYỆN AN LÃO

1
BC. Trung tâm huyện An Lão
55500
2
Huyện ủy
55501
3
Hội đồng nhân dân
55502
4
Ủy ban nhân dân
55503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55504
6
TT. An Lão
55506
7
X. An Hưng
55507
8
X. An Trung
55508
9
X. An Dũng
55509
10
X. An Vinh
55510
11
X. An Quang
55511
12
X. An Tân
55512
13
X. An Hòa
55513
14
X. An Toàn
55514
15
X. An Nghĩa
55515
16
BCP. An Lão
55550
17
BC. Xuân Phong
55551
8

HUYỆN HOÀI ÂN

1
BC. Trung tâm huyện Hoài Ân
55600
2
Huyện ủy
55601
3
Hội đồng nhân dân
55602
4
Ủy ban nhân dân
55603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55604
6
TT. Tăng Bạt Hổ
55606
7
X. Ân Đức
55607
8
X. Ân Phong
55608
9
X. Ân Thạnh
55609
10
X. Ân Tín
55610
11
X. Ân Hữu
55611
12
X. Ân Tường Đông
55612
13
X. Ân Mỹ
55613
14
X. Ân Hảo Đông
55614
15
X. Ân Hảo Tây
55615
16
X. Ân Sơn
55616
17
X. Dak Mang
55617
18
X. Bok Tới
55618
19
X. Ân Nghĩa
55619
20
X. Ân Tường Tây
55620
21
BCP. Hoài Ân
55650
22
BC. Mỹ Thành
55651
23
BC. Ân Nghĩa
55652
9

HUYỆN VĨNH THẠNH

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh
55700
2
Huyện ủy
55701
3
Hội đồng nhân dân
55702
4
Ủy ban nhân dân
55703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55704
6
TT. Vĩnh Thạnh
55706
7
X. Vĩnh Thịnh
55707
8
X. Vĩnh Hiệp
55708
9
X. Vĩnh Hảo
55709
10
X. Vĩnh Thuận
55710
11
X. Vĩnh Quang
55711
12
X. Vĩnh Hòa
55712
13
X. Vĩnh Kim
55713
14
X. Vĩnh Sơn
55714
15
BCP. Vĩnh Thạnh
55750
10

HUYỆN TÂY SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Tây Sơn
55800
2
Huyện ủy
55801
3
Hội đồng nhân dân
55802
4
Ủy ban nhân dân
55803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55804
6
TT. Phú Phong
55806
7
X. Bình Hòa
55807
8
X. Bình Thành
55808
9
X. Tây Giang
55809
10
X. Bình Tường
55810
11
X. Tây Phú
55811
12
X. Tây Xuân
55812
13
X. Bình Nghi
55813
14
X. Tây Bình
55814
15
X. Tây Vinh
55815
16
X. Tây An
55816
17
X. Bình Thuận
55817
18
X. Bình Tân
55818
19
X. Tây Thuận
55819
20
X. Vĩnh An
55820
21
BCP. Tây Sơn
55850
22
BC. Vân Tường
55851
23
BC. Đồng Pho
55852
11

HUYỆN VÂN CANH

1
BC. Trung tâm huyện Vân Canh
55900
2
Huyện ủy
55901
3
Hội đồng nhân dân
55902
4
Ủy ban nhân dân
55903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
55904
6
TT. Vân Canh
55906
7
X. Canh Hiển
55907
8
X. Canh Hiệp
55908
9
X. Canh Thuận
55909
10
X. Canh Hòa
55910
11
X. Canh Vinh
55911
12
X. Canh Liên
55912
13
BCP. Vân Canh
55950