Mã bưu điện Điện Biên – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Điện Biên

206
ma-buu-dien-dien-bien
Mã bưu điện Điện Biên gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN: 32000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Điện Biên
32000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
32001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
32002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
32003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
32004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
32005
7
Đảng ủy khối cơ quan
32009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
32010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
32011
10
Báo Điện Biên
32016
11
Hội đồng nhân dân
32021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
32030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
32035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
32036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
32040
16
Sở Công Thương
32041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
32042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
32043
19
Sở Ngoại vụ
32044
20
Sở Tài chính
32045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
32046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
32047
23
Công an tỉnh
32049
24
Sở Nội vụ
32051
25
Sở Tư pháp
32052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
32053
27
Sở Giao thông vận tải
32054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
32055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
32056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
32057
31
Sở Xây dựng
32058
32
Sở Y tế
32060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
32061
34
Ban Dân tộc
32062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
32063
36
Thanh tra tỉnh
32064
37
Trường chính trị tỉnh
32065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
32066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
32067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
32070
41
Cục Thuế
32078
42
Cục Hải quan
32079
43
Cục Thống kê
32080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
32081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
32085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
32086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
32087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
32088
49
Hội Nông dân tỉnh
32089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
32090
51
Tỉnh Đoàn
32091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
32092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
32093
1

THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ

1
BC. Trung tâm thành phố Điện Biên Phủ
32100
2
Thành ủy
32101
3
Hội đồng nhân dân
32102
4
Ủy ban nhân dân
32103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32104
6
P. Him Lam
32106
7
X. Thanh Minh
32107
8
P. Thanh Trường
32108
9
P. Thanh Bình
32109
10
P. Tân Thanh
32110
11
P. Mường Thanh
32111
12
P. Noong Bua
32112
13
P. Nam Thanh
32113
14
X. Tà Lèng
32114
15
BCP. Điện Biên Phủ
32150
16
BC. KHL Điện Biên Phủ
32151
17
BC. Him Lam
32152
18
BC.Thanh Trường
32153
19
BC. Thanh Bình
32154
20
BC. Nam Thanh
32155
21
BC. Hệ 1 Điện Biên
32199
2

HUYỆN ĐIỆN BIÊN

1
BC. Trung tâm huyện Điện Biên
32200
2
Huyện ủy
32201
3
Hội đồng nhân dân
32202
4
Ủy ban nhân dân
32203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32204
6
X. Sam Mứn
32206
7
X. Noọng Hẹt
32207
8
X. Thanh An
32208
9
X. Thanh Xương
32209
10
X. Pá Khoang
32210
11
X. Mường Phăng
32211
12
X. Nà Nhạn
32212
13
X. Nà Tấu
32213
14
X. Mường Pồn
32214
15
X. Hua Thanh
32215
16
X. Thanh Nưa
32216
17
X. Thanh Luông
32217
18
X. Thanh Hưng
32218
19
X. Thanh Chăn
32219
20
X. Thanh Yên
32220
21
X. Noong Luống
32221
22
X. Pa Thơm
32222
23
X. Pom Lót
32223
24
X. Hẹ Muông
32224
25
X. Na Ư
32225
26
X. Núa Ngam
32226
27
X. Na Tông
32227
28
X. Mường Nhà
32228
29
X. Phu Luông
32229
30
X. Mường Lói
32230
31
BCP. Điện Biên
32250
32
BC. Bản Phủ
32251
3

HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Điện Biên Đông
32300
2
Huyện ủy
32301
3
Hội đồng nhân dân
32302
4
Ủy ban nhân dân
32303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32304
6
TT. Điện Biên Đông
32306
7
X. Phì Nhừ
32307
8
X. Chiềng Sơ
32308
9
X. Xa Dung
32309
10
X. Na Son
32310
11
X. Pu Nhi
32311
12
X. Nong U
32312
13
X. Keo Lôm
32313
14
X. Phình Giàng
32314
15
X. Pú Hồng
32315
16
X. Tìa Dình
32316
17
X. Háng Lìa
32317
18
X. Luân Giói
32318
19
X. Mường Luân
32319
20
BCP. Điện Biên Đông
32350
4

HUYỆN MƯỜNG ẢNG

1
BC. Trung tâm huyện Mường Ảng
32400
2
Huyện ủy
32401
3
Hội đồng nhân dân
32402
4
Ủy ban nhân dân
32403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32404
6
TT. Mường Ảng
32406
7
X. Ảng Tở
32407
8
X. Ngối Cáy
32408
9
X. Mường Đăng
32409
10
X. Ảng Nưa
32410
11
X. Ảng Cang
32411
12
X. Nặm Lịch
32412
13
X. Mường Lạn
32413
14
X. Xuân Lao
32414
15
X. Búng Lao
32415
16
BCP. Mường Ảng
32450
5

HUYỆN TUẦN GIÁO

1
BC. Trung tâm huyện Tuần Giáo
32500
2
Huyện ủy
32501
3
Hội đồng nhân dân
32502
4
Ủy ban nhân dân
32503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32504
6
TT. Tuần Giáo
32506
7
X. Quài Cang
32507
8
X. Tỏa Tình
32508
9
X. Ta Ma
32509
10
X. Phình Sáng
32510
11
X. Nà Tòng
32511
12
X. Rạng Đông
32512
13
X. Pú Nhung
32513
14
X. Quài Nưa
32514
15
X. Mùn Chung
32515
16
X. Mường Mùn
32516
17
X. Pú Xi
32517
18
X. Mường Khong
32518
19
X. Mường Thín
32519
20
X. Nà Sáy
32520
21
X. Chiềng Sinh
32521
22
X. Chiềng Đông
32522
23
X. Tênh Phông
32523
24
X. Quài Tở
32524
25
BCP. Tuần Giáo
32550
6

HUYỆN TỦA CHÙA

1
BC. Trung tâm huyện Tủa Chùa
32600
2
Huyện ủy
32601
3
Hội đồng nhân dân
32602
4
Ủy ban nhân dân
32603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32604
6
TT. Tủa Chùa
32606
7
X. Mường Báng
32607
8
X. Xá Nhè
32608
9
X. Mường Đun
32609
10
X. Tủa Thàng
32610
11
X. Huổi Só
32611
12
X. Xín Chải
32612
13
X. Tả Sìn Thàng
32613
14
X. Lao Xả Phình
32614
15
X. Trung Thu
32615
16
X. Tả Phìn
32616
17
X. Sính Phình
32617
18
BCP. Tủa Chùa
32650
7

THỊ XÃ MƯỜNG LAY

1
BC. Trung tâm thị xã Mường Lay
32700
2
Thị ủy
32701
3
Hội đồng nhân dân
32702
4
Ủy ban nhân dân
32703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32704
6
P. Na Lay
32706
7
P. Sông Đà
32707
8
X. Lay Nưa
32708
10
BCP. Mường Lay
32725
11
BC. Nậm Cản
32726
8

HUYỆN MƯỜNG CHÀ

1
BC. Trung tâm huyện Mường Chà
32750
2
Huyện ủy
32751
3
Hội đồng nhân dân
32752
4
Ủy ban nhân dân
32753
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32754
6
TT. Mường Chà
32756
7
X. Huổi Mí
32757
8
X. Nậm Nèn
32758
9
X. Pa Ham
32759
10
X. Xá Tổng
32760
11
X. Hừa Ngài
32761
12
X. Huổi Lèng
32762
13
X. Mường Tùng
32763
14
X. Ma Thì Hồ
32764
15
X. Sa Lông
32765
16
X. Na Sang
32766
17
X. Mường Mươn
32767
18
BCP. Mường Chà
32775
9

HUYỆN NẬM PỒ

1
BC. Trung tâm huyện Nậm Pồ
32800
2
Huyện ủy
32801
3
Hội đồng nhân dân
32802
4
Ủy ban nhân dân
32803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32804
6
X. Nà Hỳ
32806
7
X. Si Pa Phìn
32807
8
X. Phìn Hồ
32808
9
X. Chà Nưa
32809
10
X. Chà Tở
32810
11
X. Nậm Khăn
32811
12
X. Pa Tần
32812
13
X. Chà Cang
32813
14
X. Nậm Tin
32814
15
X. Na Cô Sa
32815
16
X. Nà Khoa
32816
17
X. Nậm Nhừ
32817
18
X. Nậm Chua
32818
19
X. Nà Bủng
32819
20
X. Vàng Đán
32820
21
BCP. Nậm Pồ
32850
10

HUYỆN MƯỜNG NHÉ

1
BC. Trung tâm huyện Mường Nhé
32900
2
Huyện ủy
32901
3
Hội đồng nhân dân
32902
4
Ủy ban nhân dân
32903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
32904
6
X. Mường Nhé
32906
7
X. Nậm Vì
32907
8
X. Chung Chải
32908
9
X. Leng Su Sìn
32909
10
X. Sen Thượng
32910
11
X. Sín Thầu
32911
12
X. Nậm Kè
32912
13
X. Quảng Lâm
32913
14
X. Pá Mỳ
32914
15
X. Huổi Lếnh
32915
16
X. Mường Toong
32916
17
BCP. Mường Nhé
32950