Mã bưu điện Gia Lai – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Gia Lai

240
ma-buu-dien-gia-lai
Mã bưu điện Gia Lai gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI: 61000 – 62000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Gia Lai
61000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
61001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
61002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
61003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
61004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
61005
7
Đảng ủy khối cơ quan
61009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
61010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
61011
10
Báo Gia Lai
61016
11
Hội đồng nhân dân
61021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
61030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
61035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
61036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
61040
16
Sở Công Thương
61041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
61042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
61043
19
Sở Ngoại vụ
61044
20
Sở Tài chính
61045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
61046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
61047
23
Công an tỉnh
61049
24
Sở Nội vụ
61051
25
Sở Tư pháp
61052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
61053
27
Sở Giao thông vận tải
61054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
61055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
61056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
61057
31
Sở Xây dựng
61058
32
Sở Y tế
61060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
61061
34
Ban Dân tộc
61062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
61063
36
Thanh tra tỉnh
61064
37
Trường chính trị tỉnh
61065
38
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam
61066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
61067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
61070
41
Cục Thuế
61078
42
Cục Hải quan
61079
43
Cục Thống kê
61080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
61081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
61085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
61086
47
Hội Văn học nghệ thuật
61087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
61088
49
Hội Nông dân tỉnh
61089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
61090
51
Tỉnh Đoàn
61091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
61092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
61093
1

THÀNH PHỐ PLEIKU

1
BC. Trung tâm thành phố Pleiku
61100
2
Thành ủy
61101
3
Hội đồng nhân dân
61102
4
Ủy ban nhân dân
61103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61104
6
P. Tây Sơn
61106
7
P. Hội Thương
61107
8
P. Phù Đổng
61108
9
P. Hoa Lư
61109
10
P. Thống Nhất
61110
11
P. Yên Đỗ
61111
12
P. Diên Hồng
61112
13
P. Ia Kring
61113
14
P. Hội Phú
61114
15
P. Trà Bá
61115
16
P. Chi Lăng
61116
17
P. Thắng Lợi
61117
18
X. An Phú
61118
19
X. Chư Á
61119
20
X. Trà Đa
61120
21
X. Biển Hồ
61121
22
X. Tân Sơn
61122
23
P. Yên Thế
61123
24
P. Đống Đa
61124
25
X. Diên Phú
61125
26
X. Gào
61126
27
X. Ia Kênh
61127
28
X. Chư HDrông
61128
BCP. Pleiku
61150
29
BC. Yên Đỗ
61151
30
BC. Diên Hồng
61152
31
BC. Iakring
61153
32
BC. Trà Bá
61154
33
BC. Chư Á 1
61155
34
BC. Biển Hồ
61156
35
BC. Hệ 1 Gia Lai
61199
2

HUYỆN ĐAK ĐOA

1
BC. Trung tâm huyện Đak Đoa
61200
2
Huyện ủy
61201
3
Hội đồng nhân dân
61202
4
Ủy ban nhân dân
61203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61204
6
TT. Đak Đoa
61206
7
X. Tân Bình
61207
8
X. K’ Dang
61208
9
X. H’ Neng
61209
10
X. Kon Gang
61210
11
X. Hải Yang
61211
12
X. Đăk Sơmei
61212
13
X. Hà Đông
61213
14
X. Đăk Krong
61214
15
X. Hà Bầu
61215
16
X. Nam Yang
61216
17
X. A Dơk
61217
18
X. Glar
61218
19
X. HNol
61219
20
X. Trang
61220
21
X. Ia Pết
61221
22
X. Ia Băng
61222
23
BCP. Đak Đoa
61250
3

HUYỆN CHƯ PĂH

1
BC. Trung tâm huyện Chư Păh
61300
2
Huyện ủy
61301
3
Hội đồng nhân dân
61302
4
Ủy ban nhân dân
61303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61304
6
TT. Phú Hòa
61306
7
X. Nghĩa Hưng
61307
8
X. Chư Jôr
61308
9
X. Chư Đăng Ya
61309
10
X. Đăk Tơ Ver
61310
11
X. Hà Tây
61311
12
X. Ia Khươl
61312
13
X. Hòa Phú
61313
14
X. Ia Phí
61314
15
TT. Ia Ly
61315
16
X. Ia Mơ Nông
61316
17
X. Ia Kreng
61317
18
X. Ia Ka
61318
19
X. Ia Nhin
61319
20
X. Nghĩa Hòa
61320
21
BCP. Chư Păh
61350
4

HUYỆN IA GRAI

1
BC. Trung tâm huyện Ia Grai
61400
2
Huyện ủy
61401
3
Hội đồng nhân dân
61402
4
Ủy ban nhân dân
61403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61404
6
TT. Ia Kha
61406
7
X. Ia Hrung
61407
8
X. Ia Dêr
61408
9
X. Ia Sao
61409
10
X. Ia Yok
61410
11
X. Ia Bă
61411
12
X. Ia Grăng
61412
13
X. Ia Khai
61413
14
X. Ia Krai
61414
15
X. Ia O
61415
16
X. Ia Chía
61416
17
X. Ia Tô
61417
18
X. Ia Pếch
61418
19
BCP. Ia Grai
61450
20
BC. Chư Nghé
61451
21
BC. Sê San 4
61452
5

HUYỆN ĐỨC CƠ

1
BC. Trung tâm huyện Đức Cơ
61500
2
Huyện ủy
61501
3
Hội đồng nhân dân
61502
4
Ủy ban nhân dân
61503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61504
6
TT. Chư Ty
61506
7
X. Ia Dơk
61507
8
X. Ia Krêl
61508
9
X. Ia Din
61509
10
X. Ia Kla
61510
11
X. Ia Dom
61511
12
X. Ia Lang
61512
13
X. Ia Kriêng
61513
14
X. Ia Pnôn
61514
15
X. Ia Nan
61515
16
BCP. Đức Cơ
61550
6

HUYỆN CHƯ PRÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Chư Prông
61600
2
Huyện ủy
61601
3
Hội đồng nhân dân
61602
4
Ủy ban nhân dân
61603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61604
6
TT. Chư Prông
61606
7
X. Ia Kly
61607
8
X. Ia Tôr
61608
9
X. Ia Bang
61609
10
X. Ia Băng
61610
11
X. Ia Phìn
61611
12
X. Bàu Cạn
61612
13
X. Bình Giáo
61613
14
X. Thăng Hưng
61614
15
X. Ia Drăng
61615
16
X. Ia O
61616
17
X. Ia Boòng
61617
18
X. Ia Me
61618
19
X. Ia Pia
61619
20
X. Ia Vê
61620
21
X. Ia Lâu
61621
22
X. Ia Ga
61622
23
X. Ia Púch
61623
24
X. Ia Mơ
61624
25
X. Ia Piơr
61625
26
BCP. Chư Prông
61650
7

HUYỆN PHÚ THIỆN

1
BC. Trung tâm huyện Phú Thiện
61700
2
Huyện ủy
61701
3
Hội đồng nhân dân
61702
4
Ủy ban nhân dân
61703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61704
6
TT. Phú Thiện
61706
7
X. Chư A Thai
61707
8
X. Ayun Hạ
61708
9
X. Ia Ake
61709
10
X. Ia Sol
61710
11
X. Ia Piar
61711
12
X. Ia Yeng
61712
13
X. Ia Peng
61713
14
X. Chrôh Pơnan
61714
15
X. Ia Hiao
61715
16
BCP. Phú Thiện
61750
8

HUYỆN CHƯ PƯH

1
BC. Trung tâm huyện Chư Pưh
61800
2
Huyện ủy
61801
3
Hội đồng nhân dân
61802
4
Ủy ban nhân dân
61803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61804
6
TT. Nhơn Hoà
61806
7
X. Ia Rong
61807
8
X. Ia Hrú
61808
9
X. Ia Dreng
61809
10
X. Ia Hla
61810
11
X. Chư Don
61811
12
X. Ia Phang
61812
13
X. Ia Le
61813
14
X. Ia Blứ
61814
15
BCP. Chư Pưh
61850
9

HUYỆN CHƯ SÊ

1
BC. Trung tâm huyện Chư Sê
61900
2
Huyện ủy
61901
3
Hội đồng nhân dân
61902
4
Ủy ban nhân dân
61903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61904
6
TT. Chư Sê
61906
7
X. Dun
61907
8
X. Albá
61908
9
X. Bờ Ngoong
61909
10
X. Bar Măih
61910
11
X. Ia Tiêm
61911
12
X. Chư Pơng
61912
13
X. Ia Glai
61913
14
X. Ia Hlốp
61914
15
X. Ia Ko
61915
16
X. Ia Blang
61916
17
X. Ia Pal
61917
18
X. Kông HTok
61918
19
X. Ayun
61919
20
X. Hbông
61920
21
BCP. Chư Sê
61950
10

THỊ XÃ AYUN PA

1
BC. Trung tâm thị xã Ayun Pa
62000
2
Thị ủy
62001
3
Hội đồng nhân dân
62002
4
Ủy ban nhân dân
62003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62004
6
P. Đoàn Kết
62006
7
P. Sông Bờ
62007
8
P. Cheo Reo
62008
9
P. Hòa Bình
62009
10
X. Chư Băh
62010
11
X. Ia Rbol
62011
12
X. Ia Sao
62012
13
X. Ia RTô
62013
14
BCP. Ayun Pa
62050
11

HUYỆN KRÔNG PA

1
BC. Trung tâm huyện Krông Pa
62100
2
Huyện ủy
62101
3
Hội đồng nhân dân
62102
4
Ủy ban nhân dân
62103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62104
6
TT. Phú Túc
62106
7
X. Phú Cần
62107
8
X. Ia Mlah
62108
9
X. Đất Bằng
62109
10
X. Chư Rcăm
62110
11
X. Ia Rsai
62111
12
X. Ia Rsươm
62112
13
X. Uar
62113
14
X. Chư Gu
62114
15
X. Chư Drăng
62115
16
X. Ia Rmok
62116
17
X. Chư Ngọc
62117
18
X. Ia Dreh
62118
19
X. Krông Năng
62119
20
BCP. Krông Pa
62150
21
BC. Siêm
62151
12

HUYỆN IA PA

1
BC. Trung tâm huyện Ia Pa
62200
2
Huyện ủy
62201
3
Hội đồng nhân dân
62202
4
Ủy ban nhân dân
62203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62204
6
X. Kim Tân
62206
7
X. Chư Răng
62207
8
X. Pờ Tó
62208
9
X. Ia Mrơn
62209
10
X. Ia Trôk
62210
11
X. Ia Broăi
62211
12
X. Ia Tul
62212
13
X. Chư Mố
62213
14
X. Ia Kdăm
62214
15
BCP. Ia Pa
62250
16
BC. Mrơn
62251
13

HUYỆN KÔNG CHRO

1
BC. Trung tâm huyện Kông Chro
62300
2
Huyện ủy
62301
3
Hội đồng nhân dân
62302
4
Ủy ban nhân dân
62303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62304
6
TT. Kông Chro
62306
7
X. Ya Ma
62307
8
X. Đăk Tpang
62308
9
X. Kông Yang
62309
10
X. An Trung
62310
11
X. Chư Krey
62311
12
X. Đăk Pơ Pho
62312
13
X. Yang Trung
62313
14
X. Chơ Long
62314
15
X. Yang Nam
62315
16
X. Đắk Kơ Ning
62316
17
X. Sró
62317
18
X. Đăk Song
62318
19
X. Đăk Pling
62319
20
BCP. Kông Chro
62350
14

HUYỆN ĐẮK PƠ

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Pơ
62400
2
Huyện ủy
62401
3
Hội đồng nhân dân
62402
4
Ủy ban nhân dân
62403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62404
6
TT. Đắk Pơ
62406
7
X. An Thành
62407
8
X. Hà Tam
62408
9
X. Yang Bắc
62409
10
X. Ya Hội
62410
11
X. Phú An
62411
12
X. Tân An
62412
13
X. Cư An
62413
14
BCP. Đắk Pơ
62450
15

THỊ XÃ AN KHÊ

1
BC. Trung tâm thị xã An Khê
62500
2
Thị ủy
62501
3
Hội đồng nhân dân
62502
4
Ủy ban nhân dân
62503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62504
6
P. Tây Sơn
62506
7
P. An Phú
62507
8
P. An Tân
62508
9
P. Ngô Mây
62509
10
X. Song An
62510
11
X. Cửu An
62511
12
X. Tú An
62512
13
X. Xuân An
62513
14
X. Thành An
62514
15
P. An Phước
62515
16
P. An Bình
62516
17
BCP. An Khê
62550
16

HUYỆN KBANG

1
BC. Trung tâm huyện KBang
62600
2
Huyện ủy
62601
3
Hội đồng nhân dân
62602
4
Ủy ban nhân dân
62603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62604
6
TT. KBang
62606
7
X. Đak Smar
62607
8
X. Sơ Pai
62608
9
X. Sơn Lang
62609
10
X. Đăk Rong
62610
11
X. Kon Pne
62611
12
X. Krong
62612
13
X. Lơ Ku
62613
14
X. Tơ Tung
62614
15
X. Đông
62615
16
X. Kông Lơng Khơng
62616
17
X. Kông Bờ La
62617
18
X. Đăk Hlơ
62618
19
X. Nghĩa An
62619
20
BCP. Kbang
62650
17

HUYỆN MANG YANG

1
BC. Trung tâm huyện Mang Yang
62700
2
Huyện ủy
62701
3
Hội đồng nhân dân
62702
4
Ủy ban nhân dân
62703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62704
6
TT. Kon Dơng
62706
7
X. Đăk Yă
62707
8
X. Đak Ta Ley
62708
9
X. Hra
62709
10
X. Đak Jơ Ta
62710
11
X. Ayun
62711
12
X. Đăk Djrăng
62712
13
X. Lơ Pang
62713
14
X. Kon Thụp
62714
15
X. Đê Ar
62715
16
X. Đăk Trôi
62716
17
X. Kon Chiêng
62717
18
BCP. Mang Yang
62750