Mã bưu điện Hải Phòng – Zip/Postal Code các bưu cục TP. Hải Phòng

243
ma-buu-dien-hai-phong
Mã bưu điện Hải Phòng gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TP. HẢI PHÒNG: 04000 – 05000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm thành phố Hải Phòng
04000
2
Ủy ban Kiểm tra thành ủy
04001
3
Ban Tổ chức thành ủy
04002
4
Ban Tuyên giáo thành ủy
04003
5
Ban Dân vận thành ủy
04004
6
Ban Nội chính thành ủy
04005
7
Đảng ủy khối cơ quan
04009
8
Thành ủy và Văn phòng thành ủy
04010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
04011
10
Báo Hải Phòng
04016
11
Hội đồng nhân dân
04021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
04030
13
Tòa án nhân dân thành phố
04035
14
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố
04036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
04040
16
Sở Công Thương
04041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
04042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
04043
19
Sở Ngoại vụ
04044
20
Sở Tài chính
04045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
04046
22
Sở Văn hoá, Thể thao
04047
23
Sở Du lịch
04048
24
Công an thành phố
04049
25
Sở cảnh sát phòng cháy và chữa chát
04050
26
Sở Nội vụ
04051
27
Sở Tư pháp
04052
28
Sở Giáo dục và Đào tạo
04053
29
Sở Giao thông vận tải
04054
30
Sở Khoa học và Công nghệ
04055
31
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
04056
32
Sở Tài nguyên và Môi trường
04057
33
Sở Xây dựng
04058
34
Sở Y tế
04060
35
Bộ chỉ huy Quân sự
04061
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố
04063
37
Thanh tra thành phố
04064
38
Trường chính trị Tô Hiệu
04065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam
04066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố
04067
41
Bảo hiểm Xã hội thành phố
04070
42
Cục Thuế
04078
43
Cục Hải quan
04079
44
Cục Thống kê
04080
45
Kho bạc Nhà nước thành phố
04081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
04085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
04086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
04087
49
Liên đoàn Lao động thành phố
04088
50
Hội Nông dân thành phố
04089
51
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố
04090
52
Thành đoàn
04091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố
04092
54
Hội Cựu chiến binh thành phố
04093
55
LSQ. Cộng hòa Séc
04095
1

QUẬN HỒNG BÀNG

1
BC. Trung tâm quận Hồng Bàng
04100
2
Quận ủy
04101
3
Hội đồng nhân dân
04102
4
Ủy ban nhân dân
04103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04104
6
P. Hoàng Văn Thụ
04106
7
P. Minh Khai
04107
8
P. Quang Trung
04108
9
P. Phan Bội Châu
04109
10
P. Phạm Hồng Thái
04110
11
P. Hạ Lý
04111
12
P. Thượng Lý
04112
13
P. Sở Dầu
04113
14
P. Trại Chuối
04114
15
P. Hùng Vương
04115
16
P. Quán Toan
04116
17
BCP. Hải Phòng
04150
18
BCP. Hồng Bàng
04151
19
BC. KHL Hồng Bàng
04152
20
BC. Express Hải Phòng
04153
21
BC. Hồng Bàng
04154
22
BC. TMĐT Hải Phòng
04155
23
BC. Thượng Lý
04156
24
BC. Quán Toan
04157
25
BC. Cảng Mới
04158
26
BC. Nomura
04159
27
BC. Hệ 1 Hải Phòng
04199
2

QUẬN NGÔ QUYỀN

1
BC. Trung tâm quận Ngô Quyền
04200
2
Quận ủy
04201
3
Hội đồng nhân dân
04202
4
Ủy ban nhân dân
04203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04204
6
P. Máy Tơ
04206
7
P. Lương Khánh Thiện
04207
8
P. Cầu Đất
04208
9
P. Lê Lợi
04209
10
P. Lạch Tray
04210
11
P. Đổng Quốc Bình
04211
12
P. Đằng Giang
04212
13
P. Gia Viên
04213
14
P. Đông Khê
04214
15
P. Lạc Viên
04215
16
P. Cầu Tre
04216
17
P. Vạn Mỹ
04217
18
P. Máy Chai
04218
19
BCP. Ngô Quyền
04250
20
BC. KHL Ngô Quyền
04251
21
BC. Ngô Quyền
04252
22
BC. Hàng Kênh
04253
23
BC. Nguyễn Bỉnh Khiêm
04254
24
BC. Vạn Mỹ
04255
25
BC. Cửa Cấm
04256
3

HUYỆN THỦY NGUYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Thủy Nguyên
04300
2
Huyện ủy
04301
3
Hội đồng nhân dân
04302
4
Ủy ban nhân dân
04303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04304
6
TT. Núi Đèo
04306
7
X. Thuỷ Đường
04307
8
X. Hoà Bình
04308
9
X. An Lư
04309
10
X. Trung Hà
04310
11
X. Thuỷ Triều
04311
12
X. Lập Lễ
04312
13
X. Phả Lễ
04313
14
X. Tam Hưng
04314
15
X. Phục Lễ
04315
16
X. Ngũ Lão
04316
17
TT. Minh Đức
04317
18
X. Gia Đức
04318
19
X. Minh Tân
04319
20
X. Gia Minh
04320
21
X. Lưu Kỳ
04321
22
X. Liên Khê
04322
23
X. Kỳ Sơn
04323
24
X. Lại Xuân
04324
25
X. An Sơn
04325
26
X. Phù Ninh
04326
27
X. Hợp Thành
04327
28
X. Quảng Thanh
04328
29
X. Chính Mỹ
04329
30
X. Lưu Kiếm
04330
31
X. Kênh Giang
04331
32
X. Đông Sơn
04332
33
X. Mỹ Đồng
04333
34
X. Cao Nhân
04334
35
X. Kiền Bái
04335
36
X. Hoàng Động
04336
37
X. Lâm Động
04337
38
X. Thiên Hương
04338
39
X. Thuỷ Sơn
04339
40
X. Hoa Động
04340
41
X. Tân Dương
04341
42
X. Dương Quan
04342
43
BCP. Thủy Nguyên
04350
44
BC. KHL Thủy Nguyên
04351
45
BC. Phả Lễ
04352
46
BC. Ngũ Lão
04353
47
BC. Minh Đức
04354
48
BC. Quảng Thanh
04355
49
BC. Cầu Giá
04356
50
BC. Trịnh Xá
04357
51
BC. Tân Hoa
04358
52
BC. KCN VSIP
04359
4

HUYỆN AN DƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện An Dương
04400
2
Huyện ủy
04401
3
Hội đồng nhân dân
04402
4
Ủy ban nhân dân
04403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04404
6
TT. An Dương
04406
7
X. Nam Sơn
04407
8
X. Bắc Sơn
04408
9
X. Tân Tiến
04409
10
X. An Hưng
04410
11
X. An Hồng
04411
12
X. Đại Bản
04412
13
X. Lê Thiện
04413
14
X. An Hoà
04414
15
X. Hồng Phong
04415
16
X. Lê Lợi
04416
17
X. Quốc Tuấn
04417
18
X. Đặng Cương
04418
19
X. Hồng Thái
04419
20
X. Đồng Thái
04420
21
X. An Đồng
04421
22
BCP. An Dương
04450
23
BC. KHL An Dương
04451
24
BC. Chợ Hỗ
04452
5

HUYỆN AN LÃO

1
BC. Trung tâm huyện An Lão
04500
2
Huyện ủy
04501
3
Hội đồng nhân dân
04502
4
Ủy ban nhân dân
04503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04504
6
TT. An Lão
04506
7
X. An Tiến
04507
8
X. Trường Thành
04508
9
X. Trường Thọ
04509
10
X. Bát Trang
04510
11
X. Quang Hưng
04511
12
X. Quang Trung
04512
13
X. Quốc Tuấn
04513
14
X. Tân Viên
04514
15
X. Chiến Thắng
04515
16
X. An Thọ
04516
17
X. An Thái
04517
18
X. Mỹ Đức
04518
19
X. Thái Sơn
04519
20
X. Tân Dân
04520
21
TT. Trường Sơn
04521
22
X. An Thắng
04522
23
BCP. An Lão
04550
24
BC. Chợ Kênh
04551
25
BC. Mỹ Đức
04552
26
BC. An Tràng
04553
6

QUẬN KIẾN AN

1
BC. Trung tâm huyện Kiến An
04600
2
Huyện ủy
04601
3
Hội đồng nhân dân
04602
4
Ủy ban nhân dân
04603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04604
6
P. Trần Thành Ngọ
04606
7
P. Ngọc Sơn
04607
8
P. Tràng Minh
04608
9
P. Phù Liễn
04609
10
P. Văn Đẩu
04610
11
P. Đồng Hoà
04611
12
P. Lãm Hà
04612
13
P. Quán Trữ
04613
14
P. Bắc Sơn
04614
15
P. Nam Sơn
04615
16
BCP. Kiến An
04650
17
BC. KHL Kiến An
04651
18
BC. Quán Trữ
04652
7

QUẬN LÊ CHÂN

1
BC. Trung tâm quận Lê Chân
04700
2
Quận ủy
04701
3
Hội đồng nhân dân
04702
4
Ủy ban nhân dân
04703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04704
6
P. Trại Cau
04706
7
P. An Biên
04707
8
P. Cát Dài
04708
9
P. Hồ Nam
04709
10
P. Trần Nguyên Hãn
04710
11
P. An Dương
04711
12
P. Lam Sơn
04712
13
P. Niệm Nghĩa
04713
14
P. Nghĩa Xá
04714
15
P. Vĩnh Niệm
04715
16
P. Dư Hàng Kênh
04716
17
P. Kênh Dương
04717
18
P. Đông Hải
04718
19
P. Hàng Kênh
04719
20
P. Dư Hàng
04720
21
BCP. Lê Chân
04750
22
BC. KHL Lê Chân
04751
23
BC. Lê Chân
04752
24
BC. Niệm Nghĩa
04753
25
BC. Chợ Hàng
04754
8

QUẬN HẢI AN

1
BC. Trung tâm quận Hải An
04800
2
Quận ủy
04801
3
Hội đồng nhân dân
04802
4
Ủy ban nhân dân
04803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04804
6
P. Đằng Lâm
04806
7
P. Cát Bi
04807
8
P. Thành Tô
04808
9
P. Tràng Cát
04809
10
P. Nam Hải
04810
11
P. Đông Hải 2
04811
12
P. Đông Hải 1
04812
13
P. Đằng Hải
04813
14
BCP. Hải An
04850
15
BC. KHL Hải An
04851
16
BC. Cầu Rào
04852
17
BC. KCN Đình Vũ
04853
18
BC. Nam Hải
04854
19
BC. Hạ Lũng
04855
20
BĐVHX Hàng Kênh
04856
9

QUẬN DƯƠNG KINH

1
BC. Trung tâm quận Dương Kinh
04900
2
Quận ủy
04901
3
Hội đồng nhân dân
04902
4
Ủy ban nhân dân
04903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
04904
6
P. Anh Dũng
04906
7
P. Hưng Đạo
04907
8
P. Đa Phúc
04908
9
P. Hải Thành
04909
10
P. Hoà Nghĩa
04910
11
P. Tân Thành
04911
12
BCP. Dương Kinh
04950
13
BC. Chợ Hương
04951
14
BC. Hòa Nghĩa
04952
10

QUẬN ĐỒ SƠN

1
BC. Trung tâm quận Đồ Sơn
05000
2
Quận ủy
05001
3
Hội đồng nhân dân
05002
4
Ủy ban nhân dân
05003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05004
6
P. Ngọc Xuyên
05006
7
P. Hợp Đức
05007
8
P. Minh Đức
05008
9
P. Bàng La
05009
10
P. Vạn Hương
05010
11
P. Vạn Sơn
05011
12
P. Ngọc Hải
05012
13
BCP. Đồ Sơn
05050
11

HUYỆN KIẾN THỤY

1
BC. Trung tâm huyện Kiến Thụy
05100
2
Huyện ủy
05101
3
Hội đồng nhân dân
05102
4
Ủy ban nhân dân
05103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05104
6
TT. Núi Đối
05106
7
X. Minh Tân
05107
8
X. Đại Đồng
05108
9
X. Đông Phương
05109
10
X. Hữu Bằng
05110
11
X. Thuận Thiên
05111
12
X. Du Lễ
05112
13
X. Ngũ Phúc
05113
14
X. Kiến Quốc
05114
15
X. Thuỵ Hương
05115
16
X. Thanh Sơn
05116
17
X. Đại Hà
05117
18
X. Tân Trào
05118
19
X. Đoàn Xá
05119
20
X. Đại Hợp
05120
21
X. Tú Sơn
05121
22
X. Tân Phong
05122
23
X. Ngũ Đoan
05123
24
BCP. Kiến Thụy
05150
25
BC. KHL Kiến Thụy
05151
26
BC. Tú Sơn
05152
12

HUYỆN TIÊN LÃNG

1
BC. Trung tâm huyện Tiên Lãng
05200
2
Huyện ủy
05201
3
Hội đồng nhân dân
05202
4
Ủy ban nhân dân
05203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05204
6
TT. Tiên Lãng
05206
7
X. Quyết Tiến
05207
8
X. Tự Cường
05208
9
X. Đại Thắng
05209
10
X. Tiên Cường
05210
11
X. Tiên Tiến
05211
12
X. Khởi Nghĩa
05212
13
X. Tiên Thanh
05213
14
X. Cấp Tiến
05214
15
X. Kiến Thiết
05215
16
X. Đoàn Lập
05216
17
X. Bạch Đằng
05217
18
X. Tiên Minh
05218
19
X. Nam Hưng
05219
20
X. Tây Hưng
05220
21
X. Đông Hưng
05221
22
X. Tiên Hưng
05222
23
X. Vinh Quang
05223
24
X. Hùng Thắng
05224
25
X. Bắc Hưng
05225
26
X. Tiên Thắng
05226
27
X. Toàn Thắng
05227
28
X. Quang Phục
05228
29
BCP. Tiên Lãng
05250
30
BC. KHL Tiên Lãng
05251
31
BC. Hòa Bình
05252
32
BC. Hùng Thắng
05253
33
BC. Đông Quy
05254
13

HUYỆN VĨNH BẢO

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Bảo
05300
2
Huyện ủy
05301
3
Hội đồng nhân dân
05302
4
Ủy ban nhân dân
05303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05304
6
TT. Vĩnh Bảo
05306
7
X. Tân Liên
05307
8
X. Việt Tiến
05308
9
X. Vĩnh An
05309
10
X. Giang Biên
05310
11
X. Dũng Tiến
05311
12
X. Trung Lập
05312
13
X. Thắng Thuỷ
05313
14
X. Vĩnh Long
05314
15
X. Hiệp Hoà
05315
16
X. Hùng Tiến
05316
17
X. Tân Hưng
05317
18
X. An Hoà
05318
19
X. Hưng Nhân
05319
20
X. Đồng Minh
05320
21
X. Tiền Phong
05321
22
X. Vĩnh Phong
05322
23
X. Cộng Hiền
05323
24
X. Thanh Lương
05324
25
X. Liên Am
05325
26
X. Cao Minh
05326
27
X. Tam Cường
05327
28
X. Cổ Am
05328
29
X. Vĩnh Tiến
05329
30
X. Trấn Dương
05330
31
X. Hoà Bình
05331
32
X. Lý Học
05332
33
X. Vinh Quang
05333
34
X. Nhân Hoà
05334
35
X. Tam Đa
05335
36
BCP. Vĩnh Bảo
05350
37
BC. KHL Vĩnh Bảo
05351
38
BC. Chợ Cầu
05352
39
BC. Hà Phương
05353
40
BC. Thanh Lương
05354
41
BC. Nam Am
05355
14

HUYỆN CÁT HẢI

1
BC. Trung tâm huyện Cát Hải
05400
2
Huyện ủy
05401
3
Hội đồng nhân dân
05402
4
Ủy ban nhân dân
05403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05404
6
TT. Cát Bà
05406
7
X. Việt Hải
05407
8
X. Gia Luận
05408
9
X. Phù Long
05409
10
X. Đồng Bài
05410
11
X. Nghĩa Lộ
05411
12
X. Hoàng Châu
05412
13
X. Văn Phong
05413
14
TT. Cát Hải
05414
15
X. Hiền Hào
05415
16
X. Xuân Đám
05416
17
X. Trân Châu
05417
18
BCP. Cát Hải
05450
19
BC. KHL Cát Hải
05451
20
BC. Cát Bà
05452
21
BC. Hòa Quang
05453
22
BĐVHX Hải Sơn
05454
15

HUYỆN BẠCH LONG VỸ

1
BC. Trung tâm huyện Bạch Long Vỹ
05500
2
Huyện ủy
05501
3
Hội đồng nhân dân
05502
4
Ủy ban nhân dân
05503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
05504
6
BCP. Bạch Long Vĩ
05550