Mã bưu điện Hậu Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang

236
ma-buu-dien-hau-giang
Mã bưu điện Hậu Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HẬU GIANG: 95000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Hậu Giang
95000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
95001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
95002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
95003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
95004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
95005
7
Đảng ủy khối cơ quan
95009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
95010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
95011
10
Báo Hậu Giang
95016
11
Hội đồng nhân dân
95021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
95030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
95035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
95036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
95040
16
Sở Công Thương
95041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
95042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
95043
19
Sở Tài chính
95045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
95046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
95047
22
Công an tỉnh
95049
23
Sở Nội vụ
95051
24
Sở Tư pháp
95052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
95053
26
Sở Giao thông vận tải
95054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
95055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
95056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
95057
30
Sở Xây dựng
95058
31
Sở Y tế
95060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
95061
33
Ban Dân tộc
95062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
95063
35
Thanh tra tỉnh
95064
36
Trường chính trị tỉnh
95065
37
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam
95066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
95067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
95070
40
Cục Thuế
95078
41
Chi cục Hải quan
95079
42
Cục Thống kê
95080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
95081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
95085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
95086
46
Hội Văn học nghệ thuật
95087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
95088
48
Hội Nông dân tỉnh
95089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
95090
50
Tỉnh đoàn
95091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
95092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
95093
1

THÀNH PHỐ VỊ THANH

1
BC. Trung tâm thành phố Vị Thanh
95100
2
Thành ủy
95101
3
Hội đồng nhân dân
95102
4
Ủy ban nhân dân
95103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95104
6
P. 1
95106
7
P. 5
95107
8
P. 4
95108
9
X. Vị Tân
95109
10
P. 7
95110
11
P. 3
95111
12
X. Hoả Lựu
95112
13
X. Tân Tiến
95113
14
X. Hoả Tiến
95114
15
BCP. Vị Thanh
95150
16
BC. Phường 1
95151
17
BC. Phường 7
95152
18
BĐVHX Tân Tiến
95153
19
BC. Hệ 1 Hậu Giang
95199
2

HUYỆN VỊ THỦY

1
BC. Trung tâm huyện Vị Thủy
95200
2
Huyện ủy
95201
3
Hội đồng nhân dân
95202
4
Ủy ban nhân dân
95203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95204
6
TT. Nàng Mau
95206
7
X. Vị Thắng
95207
8
X. Vị Trung
95208
9
X. Vĩnh Tường
95209
10
X. Vĩnh Trung
95210
11
X. Vị Bình
95211
12
X. Vị Thanh
95212
13
X. Vị Đông
95213
14
X. Vị Thuỷ
95214
15
X. Vĩnh Thuận Tây
95215
16
BCP. Vị Thủy
95250
17
BC. Vị Thanh
95251
3

HUYỆN LONG MỸ

1
BC. Trung tâm huyện Long Mỹ
95300
2
Huyện ủy
95301
3
Hội đồng nhân dân
95302
4
Ủy ban nhân dân
95303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95304
6
X. Vĩnh Viễn
95306
7
X. Vĩnh Viễn A
95307
8
X. Lương Nghĩa
95308
9
X. Lương Tâm
95309
10
X. Xà Phiên
95310
11
X. Thuận Hòa
95311
12
X. Thuận Hưng
95312
13
X. Vĩnh Thuận Đông
95313
14
BCP. Long Mỹ
95350
15
BC. Vĩnh Viễn
95351
4

THỊ XÃ LONG MỸ

1
BC. Trung tâm thị xã Long Mỹ
95400
2
Thị ủy
95401
3
Hội đồng nhân dân
95402
4
Ủy ban nhân dân
95403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95404
6
P. Bình Thạnh
95406
7
P. Vĩnh Tường
95407
8
P. Thuận An
95408
9
X. Long Phú
95409
10
X. Long Trị A
95410
11
X. Long Bình
95411
12
X. Long Trị
95412
13
X. Tân Phú
95413
14
P. Trà Lồng
95414
15
BCP. Long Mỹ
95450
16
BC. Trà Lồng
95451
5

HUYỆN PHỤNG HIỆP

1
BC. Trung tâm huyện Phụng Hiệp
95500
2
Huyện ủy
95501
3
Hội đồng nhân dân
95502
4
Ủy ban nhân dân
95503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95504
6
TT. Cây Dương
95506
7
X. Phụng Hiệp
95507
8
X. Hòa Mỹ
95508
9
X. Hiệp Hưng
95509
10
TT. Búng Tàu
95510
11
X. Tân Phước Hưng
95511
12
X. Tân Long
95512
13
X. Long Thạnh
95513
14
X. Thạnh Hòa
95514
15
X. Bình Thành
95515
16
X. Tân Bình
95516
17
TT. Kinh Cùng
95517
18
X. Hòa An
95518
19
X. Phương Bình
95519
20
X. Phương Phú
95520
21
BCP. Phụng Hiệp
95550
22
BC. Hòa Mỹ
95551
23
BC. Tân Phước Hưng
95552
24
BC. Cầu Trắng
95553
25
BC. Long Thạnh
95554
26
BC. Hòa An
95555
27
BC. Phương Bình
95556
28
BĐVHX Cầu Mong
95557
6

THỊ XÃ NGÃ BẢY

1
BC. Trung tâm thị xã Ngã Bảy
95600
2
Thị ủy
95601
3
Hội đồng nhân dân
95602
4
Ủy ban nhân dân
95603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95604
6
P. Ngã Bảy
95606
7
X. Đại Thành
95607
8
X. Hiệp Lợi
95608
9
P. Lái Hiếu
95609
10
P. Hiệp Thành
95610
11
X. Tân Thành
95611
12
BCP. Ngã Bảy
95650
13
BC. Phường Ngã Bảy
95651
7

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
95700
2
Huyện ủy
95701
3
Hội đồng nhân dân
95702
4
Ủy ban nhân dân
95703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95704
6
TT. Ngã Sáu
95706
7
X. Phú Hữu
95707
8
X. Phú An
95708
9
X. Đông Thạnh
95709
10
X. Đông Phước A
95710
11
X. Đông Phước
95711
12
X. Phú Tân
95712
13
TT. Mái Dầm
95713
14
X. Đông Phú
95714
15
BCP. Châu Thành
95750
16
BC. Mái Dầm
95751
8

HUYỆN CHÂU THÀNH A

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành A
95800
2
Huyện ủy
95801
3
Hội đồng nhân dân
95802
4
Ủy ban nhân dân
95803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
95804
6
TT. Một Ngàn
95806
7
TT. Rạch Gòi
95807
8
X. Nhơn Nghĩa A
95808
9
X. Trường Long A
95809
10
X. Trường Long Tây
95810
11
X. Tân Hoà
95811
12
TT. Bảy Ngàn
95812
13
X. Thạnh Xuân
95813
14
X. Tân Phú Thạnh
95814
15
TT. Cái Tắc
95815
16
BCP. Châu Thành A
95850
17
BC. Tân Hòa
95851
18
BC. Thạnh Xuân
95852
19
BC. Tân Phú Thạnh
95853
20
BC. Cái Tắc
95854