Mã bưu điện Hưng Yên – Zip/Postal Code các bưu cục Hưng Yên

256
ma-buu-dien-hung-yen
Mã bưu điện Hưng Yên gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HƯNG YÊN: 17000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Hưng Yên
17000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
17001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
17002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
17003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
17004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
17005
7
Đảng ủy khối cơ quan
17009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
17010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
17011
10
Báo Hưng Yên
17016
11
Hội đồng nhân dân
17021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
17030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
17035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
17036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
17040
16
Sở Công Thương
17041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
17042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
17043
19
Sở Tài chính
17045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
17046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
17047
22
Công an tỉnh
17049
23
Sở Nội vụ
17051
24
Sở Tư pháp
17052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
17053
26
Sở Giao thông vận tải
17054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
17055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
17056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
17057
30
Sở Xây dựng
17058
31
Sở Y tế
17060
32
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
17061
33
Ban Dân tộc
17062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
17063
35
Thanh tra tỉnh
17064
36
Trường chính trị tỉnh
17065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
17066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
17067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
17070
40
Cục Thuế
17078
41
Cục Hải quan
17079
42
Cục Thống kê
17080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
17081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
17085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
17086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
17087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
17088
48
Hội Nông dân tỉnh
17089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
17090
50
Tỉnh Đoàn
17091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
17092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
17093
1

THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

1
BC. Trung tâm thành phố Hưng Yên
17100
2
Thành ủy
17101
3
Hội đồng nhân dân
17102
4
Ủy ban nhân dân
17103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17104
6
P. Hiến Nam
17106
7
P. An Tảo
17107
8
P. Lam Sơn
17108
9
P. Lê Lợi
17109
10
P. Hồng Châu
17110
11
P. Minh Khai
17111
12
P. Quang Trung
17112
13
X. Bảo Khê
17113
14
X. Trung Nghĩa
17114
15
X. Liên Phương
17115
16
X. Hồng Nam
17116
17
X. Quảng Châu
17117
18
X. Phú Cường
17118
19
X. Hùng Cường
17119
20
X. Phương Chiểu
17120
21
X. Tân Hưng
17121
22
X. Hoàng Hanh
17122
23
BCP. Hưng Yên
17150
24
BC. Chợ Gạo
17151
25
BC. Lê Lợi
17152
26
BC. Phố Hiến
17153
27
BC. Dốc Lã
17154
28
BC. Trung Nghĩa
17155
29
BC. Hệ 1 Hưng Yên
17199
2

HUYỆN TIÊN LỮ

1
BC. Trung tâm huyện Tiên Lữ
17200
2
Huyện ủy
17201
3
Hội đồng nhân dân
17202
4
Ủy ban nhân dân
17203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17204
6
TT. Vương
17206
7
X. Hưng Đạo
17207
8
X. Ngô Quyền
17208
9
X. Nhật Tân
17209
10
X. Dị Chế
17210
11
X. Lệ Xá
17211
12
X. An Viên
17212
13
X. Đức Thắng
17213
14
X. Trung Dũng
17214
15
X. Hải Triều
17215
16
X. Thủ Sỹ
17216
17
X. Thiện Phiến
17217
18
X. Thụy Lôi
17218
19
X. Cương Chính
17219
20
X. Minh Phương
17220
21
BCP. Tiên Lữ
17250
22
BC. Ba Hàng
17251
23
BC. Thụy Lôi
17252
3

HUYỆN PHÙ CỪ

1
BC. Trung tâm huyện Phù Cừ
17300
2
Huyện ủy
17301
3
Hội đồng nhân dân
17302
4
Ủy ban nhân dân
17303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17304
6
TT. Trần Cao
17306
7
X. Minh Tân
17307
8
X. Phan Sào Nam
17308
9
X. Quang Hưng
17309
10
X. Minh Hoàng
17310
11
X. Đoàn Đào
17311
12
X. Tống Phan
17312
13
X. Đình Cao
17313
14
X. Nhật Quang
17314
15
X. Tiền Tiến
17315
16
X. Tam Đa
17316
17
X. Minh Tiến
17317
18
X. Nguyên Hòa
17318
19
X. Tống Trân
17319
20
BCP. Phù Cừ
17350
21
BC. Cầu Cáp
17351
22
BC. Đình Cao
17352
23
BC. La Tiến
17353
4

HUYỆN ÂN THI

1
BC. Trung tâm huyện Ân Thi
17400
2
Huyện ủy
17401
3
Hội đồng nhân dân
17402
4
Ủy ban nhân dân
17403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17404
6
TT. Ân Thi
17406
7
X. Phù Ủng
17407
8
X. Bắc Sơn
17408
9
X. Bãi Sậy
17409
10
X. Đào Dương
17410
11
X. Tân Phúc
17411
12
X. Vân Du
17412
13
X. Quang Vinh
17413
14
X. Xuân Trúc
17414
15
X. Hoàng Hoa Thám
17415
16
X. Quảng Lãng
17416
17
X. Văn Nhuệ
17417
18
X. Đặng Lễ
17418
19
X. Cẩm Ninh
17419
20
X. Nguyễn Trãi
17420
21
X. Đa Lộc
17421
22
X. Hồ Tùng Mậu
17422
23
X. Tiền Phong
17423
24
X. Hồng Vân
17424
25
X. Hồng Quang
17425
26
X. Hạ Lễ
17426
27
BCP. Ân Thi
17450
28
BC. Tân Phúc
17451
29
BC. Đa Lộc
17452
30
BC. Chợ Thi
17453
5

HUYỆN MỸ HÀO

1
BC. Trung tâm huyện Mỹ Hào
17500
2
Huyện ủy
17501
3
Hội đồng nhân dân
17502
4
Ủy ban nhân dân
17503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17504
6
TT. Bần Yên Nhân
17506
7
X. Phan Đình Phùng
17507
8
X. Cẩm Xá
17508
9
X. Dương Quang
17509
10
X. Hòa Phong
17510
11
X. Nhân Hòa
17511
12
X. Dị Sử
17512
13
X. Bạch Sam
17513
14
X. Minh Đức
17514
15
X. Phùng Chí Kiên
17515
16
X. Xuân Dục
17516
17
X. Ngọc Lâm
17517
18
X. Hưng Long
17518
19
BCP. Mỹ Hào
17550
20
BC. Bần
17551
21
BC. Chợ Thứa
17552
22
BC. Khu Công Nghiệp
17553
23
BC. Bạch Sam
17554
6

HUYỆN VĂN LÂM

1
BC. Trung tâm huyện Văn Lâm
17600
2
Huyện ủy
17601
3
Hội đồng nhân dân
17602
4
Ủy ban nhân dân
17603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17604
6
TT. Như Quỳnh
17606
7
X. Lạc Đạo
17607
8
X. Chỉ Đạo
17608
9
X. Đại Đồng
17609
10
X. Việt Hưng
17610
11
X. Tân Quang
17611
12
X. Đình Dù
17612
13
X. Minh Hải
17613
14
X. Lương Tài
17614
15
X. Trưng Trắc
17615
16
X. Lạc Hồng
17616
17
BCP. Văn Lâm
17625
18
BC. KHL-TMĐT Văn Lâm
17626
19
BC. Như Quỳnh
17627
20
BC. Lạc Đạo
17628
21
BC. Đại Đồng
17629
22
BC. Trưng Trắc
17630
7

HUYỆN VĂN GIANG

1
BC. Trung tâm huyện Văn Giang
17650
2
Huyện ủy
17651
3
Hội đồng nhân dân
17652
4
Ủy ban nhân dân
17653
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17654
6
TT. Văn Giang
17656
7
X. Xuân Quan
17657
8
X. Cửu Cao
17658
9
X. Phụng Công
17659
10
X. Nghĩa Trụ
17660
11
X. Long Hưng
17661
12
X. Vĩnh Khúc
17662
13
X. Liên Nghĩa
17663
14
X. Tân Tiến
17664
15
X. Thắng Lợi
17665
16
X. Mễ Sở
17666
17
BCP. Văn Giang
17675
18
BC. Văn Phúc
17676
19
BC. Long Hưng
17677
20
BC. Mễ Sở
17678
8

HUYỆN YÊN MỸ

1
BC. Trung tâm huyện Yên Mỹ
17700
2
Huyện ủy
17701
3
Hội đồng nhân dân
17702
4
Ủy ban nhân dân
17703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17704
6
TT. Yên Mỹ
17706
7
X. Giai Phạm
17707
8
X. Nghĩa Hiệp
17708
9
X. Đồng Than
17709
10
X. Ngọc Long
17710
11
X. Liêu Xá
17711
12
X. Hoàn Long
17712
13
X. Tân Lập
17713
14
X. Thanh Long
17714
15
X. Yên Phú
17715
16
X. Việt Cường
17716
17
X. Trung Hòa
17717
18
X. Yên Hòa
17718
19
X. Minh Châu
17719
20
X. Trung Hưng
17720
21
X. Lý Thường Kiệt
17721
22
X. Tân Việt
17722
23
BCP. Yên Mỹ
17750
24
BC. Trai Trang
17751
25
BC. Từ Hồ
17752
26
BC. Minh Châu
17753
9

HUYỆN KHOÁI CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Khoái Châu
17800
2
Huyện ủy
17801
3
Hội đồng nhân dân
17802
4
Ủy ban nhân dân
17803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17804
6
TT. Khoái Châu
17806
7
X. Đông Tảo
17807
8
X. Bình Minh
17808
9
X. Dạ Trạch
17809
10
X. Hàm Tử
17810
11
X. Ông Đình
17811
12
X. Tân Dân
17812
13
X. Tứ Dân
17813
14
X. An Vĩ
17814
15
X. Đông Kết
17815
16
X. Bình Kiều
17816
17
X. Dân Tiến
17817
18
X. Đồng Tiến
17818
19
X. Hồng Tiến
17819
20
X. Tân Châu
17820
21
X. Liên Khê
17821
22
X. Phùng Hưng
17822
23
X. Việt Hòa
17823
24
X. Đông Ninh
17824
25
X. Đại Tập
17825
26
X. Chí Tân
17826
27
X. Đại Hưng
17827
28
X. Thuần Hưng
17828
29
X. Thành Công
17829
30
X. Nhuế Dương
17830
31
BCP. Khoái Châu
17850
32
BC. Đông Tảo
17851
33
BC. Đông Kết
17852
34
BC. Bô Thời
17853
35
BC. Tân Châu
17854
36
BC. Đại Hưng
17855
37
BC. Thuần Hưng
17856
10

HUYỆN KIM ĐỘNG

1
BC. Trung tâm huyện Kim Động
17900
2
Huyện ủy
17901
3
Hội đồng nhân dân
17902
4
Ủy ban nhân dân
17903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
17904
6
TT. Lương Bằng
17906
7
X. Nghĩa Dân
17907
8
X. Toàn Thắng
17908
9
X. Vĩnh Xá
17909
10
X. Phạm Ngũ Lão
17910
11
X. Thọ Vinh
17911
12
X. Đồng Thanh
17912
13
X. Song Mai
17913
14
X. Chính Nghĩa
17914
15
X. Nhân La
17915
16
X. Phú Thịnh
17916
17
X. Mai Động
17917
18
X. Đức Hợp
17918
19
X. Hùng An
17919
20
X. Ngọc Thanh
17920
21
X. Vũ Xá
17921
22
X. Hiệp Cường
17922
23
BCP. Kim Động
17950
24
BC. Trương Xá
17951
25
BC. Thọ Vinh
17952
26
BC. Đức Hợp
17953
27
BĐVHX Vân Nghệ
17954