Mã bưu điện Khánh Hòa – Zip/Postal Code các bưu cục Khánh Hòa

263
ma-buu-dien-khanh-hoa
Mã bưu điện Khánh Hòa gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH KHÁNH HÒA: 57000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Khánh Hòa
57000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
57001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
57002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
57003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
57004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
57005
7
Đảng ủy khối cơ quan
57009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
57010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
57011
10
Báo Khánh Hòa
57016
11
Hội đồng nhân dân
57021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
57030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
57035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
57036
15
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII
57037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
57040
17
Sở Công Thương
57041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
57042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
57043
20
Sở Ngoại vụ
57044
21
Sở Tài chính
57045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
57046
23
Sở Văn hoá và Thể thao
57047
24
Sở Du lịch
57048
25
Công an tỉnh
57049
26
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
57050
27
Sở Nội vụ
57051
28
Sở Tư pháp
57052
29
Sở Giáo dục và Đào tạo
57053
30
Sở Giao thông vận tải
57054
31
Sở Khoa học và Công nghệ
57055
32
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
57056
33
Sở Tài nguyên và Môi trường
57057
34
Sở Xây dựng
57058
35
Sở Y tế
57060
36
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
57061
37
Ban Dân tộc
57062
38
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
57063
39
Thanh tra tỉnh
57064
40
Trường chính trị tỉnh
57065
41
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
57066
42
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
57067
43
Bảo hiểm xã hội tỉnh
57070
44
Cục Thuế
57078
45
Cục Hải quan
57079
46
Cục Thống kê
57080
47
Kho bạc Nhà nước tỉnh
57081
48
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
57085
49
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
57086
50
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
57087
51
Liên đoàn Lao động tỉnh
57088
52
Hội Nông dân tỉnh
57089
53
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
57090
54
Tỉnh Đoàn
57091
55
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
57092
56
Hội Cựu chiến binh tỉnh
57093
1

THÀNH PHỐ NHA TRANG

1
BC. Trung tâm thành phố Nha Trang
57100
2
Thành ủy
57101
3
Hội đồng nhân dân
57102
4
Ủy ban nhân dân
57103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57104
6
P. Lộc Thọ
57106
7
P. Xương Huân
57107
8
P. Vĩnh Thọ
57108
9
P. Vĩnh Phước
57109
10
P. Vĩnh Hải
57110
11
P. Vĩnh Hòa
57111
12
X. Vĩnh Lương
57112
13
X. Vĩnh Phương
57113
14
X. Vĩnh Ngọc
57114
15
P. Ngọc Hiệp
57115
16
P. Vạn Thạnh
57116
17
P. Vạn Thắng
57117
18
P. Phương Sài
57118
19
P. Phương Sơn
57119
20
X. Vĩnh Hiệp
57120
21
X. Vĩnh Thạnh
57121
22
X. Vĩnh Trung
57122
23
X. Vĩnh Thái
57123
24
P. Phước Hải
57124
25
P. Phước Tân
57125
26
P. Phước Tiến
57126
27
P. Tân Lập
57127
28
P. Phước Hòa
57128
29
P. Vĩnh Nguyên
57129
30
P. Vĩnh Trường
57130
31
P. Phước Long
57131
32
X. Phước Đồng
57132
33
BCP. Nha Trang
57150
34
BC. KHL Nha Trang
57151
35
BC. TMĐT Nha Trang
57152
36
BC. Lê Thánh Tôn
57153
37
BC. Nguyễn Thiện Thuật
57154
38
BC. Tháp Bà
57155
39
BC. Đồng Đế
57156
40
BC. Đường Đệ
57157
41
BC. Vĩnh Lương
57158
42
BC. Vạn Thạnh
57159
43
BC. Phương Sài
57160
44
BC. Vĩnh Thạnh
57161
45
BC. Lê Hồng Phong
57162
46
BC. Tân Lập
57163
47
BC. Vĩnh Nguyên
57164
48
BC. Bình Tân
57165
49
BC. Phước Đồng
57166
50
BC. Hòn Rớ
57167
51
BC. Hệ 1 Khánh Hòa
57199
2

HUYỆN VẠN NINH

1
BC. Trung tâm huyện Vạn Ninh
57200
2
Huyện ủy
57201
3
Hội đồng nhân dân
57202
4
Ủy ban nhân dân
57203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57204
6
TT. Vạn Giã
57206
7
X. Vạn Hưng
57207
8
X. Xuân Sơn
57208
9
X. Vạn Lương
57209
10
X. Vạn Phú
57210
11
X. Vạn Bình
57211
12
X. Vạn Thắng
57212
13
X. Vạn Khánh
57213
14
X. Vạn Long
57214
15
X. Vạn Phước
57215
16
X. Đại Lãnh
57216
17
X. Vạn Thọ
57217
18
X. Vạn Thạnh
57218
19
BCP. Vạn Ninh
57250
20
BC. Xuân Tự
57251
21
BC. Đại Lãnh
57252
22
BC. Vạn Thọ
57253
3

THỊ XÃ NINH HÒA

1
BC. Trung tâm thị xã Ninh Hòa
57300
2
Thị ủy
57301
3
Hội đồng nhân dân
57302
4
Ủy ban nhân dân
57303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57304
6
P. Ninh Hiệp
57306
7
X. Ninh Thân
57307
8
X. Ninh Phụng
57308
9
X. Ninh Xuân
57309
10
X. Ninh Bình
57310
11
X. Ninh Quang
57311
12
P. Ninh Giang
57312
13
P. Ninh Hà
57313
14
X. Ninh Lộc
57314
15
X. Ninh Ích
57315
16
X. Ninh Hưng
57316
17
X. Ninh Tân
57317
18
X. Ninh Sim
57318
19
X. Ninh Tây
57319
20
X. Ninh Thượng
57320
21
X. Ninh Sơn
57321
22
X. Ninh An
57322
23
X. Ninh Trung
57323
24
X. Ninh Đông
57324
25
P. Ninh Đa
57325
26
X. Ninh Thọ
57326
27
P. Ninh Hải
57327
28
P. Ninh Diêm
57328
29
P. Ninh Thủy
57329
30
X. Ninh Phú
57330
31
X. Ninh Phước
57331
32
X. Ninh Vân
57332
33
BCP. Ninh Hòa
57350
34
BC. KHL Ninh Hòa
57351
35
BC. Ngã Ba Trong
57352
36
BC. Ninh Xuân
57353
37
BC. Ninh Ích
57354
38
BC. Dục Mỹ
57355
39
BC. Lạc An
57356
40
BC. Hòn Khói
57357
41
BC. Ninh Phước
57358
4

HUYỆN KHÁNH VĨNH

1
BC. Trung tâm huyện Khánh Vĩnh
57400
2
Huyện ủy
57401
3
Hội đồng nhân dân
57402
4
Ủy ban nhân dân
57403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57404
6
TT. Khánh Vĩnh
57406
7
X. Sông Cầu
57407
8
X. Khánh Phú
57408
9
X. Khánh Thành
57409
10
X. Cầu Bà
57410
11
X. Liên Sang
57411
12
X. Sơn Thái
57412
13
X. Giang Ly
57413
14
X. Khánh Thượng
57414
15
X. Khánh Nam
57415
16
X. Khánh Trung
57416
17
X. Khánh Hiệp
57417
18
X. Khánh Bình
57418
19
X. Khánh Đông
57419
20
BCP. Khánh Vĩnh
57450
5

HUYỆN DIÊN KHÁNH

1
BC. Trung tâm huyện Diên Khánh
57500
2
Huyện ủy
57501
3
Hội đồng nhân dân
57502
4
Ủy ban nhân dân
57503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57504
6
TT. Diên Khánh
57506
7
X. Diên Phú
57507
8
X. Diên Điền
57508
9
X. Diên Sơn
57509
10
X. Diên Lâm
57510
11
X. Diên Xuân
57511
12
X. Diên Đồng
57512
13
X. Diên Thọ
57513
14
X. Diên Tân
57514
15
X. Suối Tiên
57515
16
X. Diên Lộc
57516
17
X. Diên Hòa
57517
18
X. Diên Phước
57518
19
X. Diên Lạc
57519
20
X. Diên Thạnh
57520
21
X. Diên Bình
57521
23
X. Diên Toàn
57523
24
X. Diên An
57524
25
BCP. Diên Khánh
57530
26
BC. Ngã Ba Thành
57531
27
BC. Diên Xuân
57532
28
BC. Diên Phước
57533
29
BC. Suối Hiệp
57534
6

HUYỆN KHÁNH SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Khánh Sơn
57550
2
Huyện ủy
57551
3
Hội đồng nhân dân
57552
4
Ủy ban nhân dân
57553
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57554
6
TT. Tô Hạp
57556
7
X. Ba Cụm Bắc
57557
8
X. Ba Cụm Nam
57558
9
X. Sơn Bình
57559
10
X. Thành Sơn
57560
11
X. Sơn Lâm
57561
12
X. Sơn Hiệp
57562
13
X. Sơn Trung
57563
14
BCP. Khánh Sơn
57575
7

HUYỆN CAM LÂM

1
BC. Trung tâm huyện Cam Lâm
57600
2
Huyện ủy
57601
3
Hội đồng nhân dân
57602
4
Ủy ban nhân dân
57603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57604
6
TT. Cam Đức
57606
7
X. Cam Hiệp Bắc
57607
8
X. Cam Hiệp Nam
57608
9
X. Cam Thành Bắc
57609
10
X. Cam An Nam
57610
11
X. Cam An Bắc
57611
12
X. Cam Phước Tây
57612
13
X. Sơn Tân
57613
14
X. Cam Hải Tây
57614
15
X. Cam Hải Đông
57615
16
X. Cam Hòa
57616
17
X. Cam Tân
57617
18
X. Suối Tân
57618
19
X. Suối Cát
57619
20
BCP. Cam Lâm
57650
21
BC. Cam An Nam
57651
22
BC. Cam Hòa
57652
23
BC. Suối Tân
57653
24
BC. Suối Dầu
57654
8

THÀNH PHỐ CAM RANH

1
BC. Trung tâm thành phố Cam Ranh
57800
2
Thành ủy
57801
3
Hội đồng nhân dân
57802
4
Ủy ban nhân dân
57803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57804
6
P. Cam Phú
57806
7
P. Cam Lộc
57807
8
P. Cam Thuận
57808
9
P. Cam Linh
57809
10
P. Cam Lợi
57810
11
P. Ba Ngòi
57811
12
X. Cam Phước Đông
57812
13
X. Cam Thịnh Tây
57813
14
X. Cam Thịnh Đông
57814
15
X. Cam Lập
57815
16
X. Cam Bình
57816
17
P. Cam Nghĩa
57817
18
X. Cam Thành Nam
57818
19
P. Cam Phúc Bắc
57819
20
P. Cam Phúc Nam
57820
21
BCP. Cam Ranh
57850
22
BC. Cam Phú
57851
23
BC. Cam Phước Đông
57852
24
BC. Mỹ Thanh
57853
25
BC. Mỹ Ca
57854
26
BC. Cam Phúc Nam
57855
27
BC. Cam Phúc
57856
28
BĐVHX Bình Hưng
57857
29
BC. KHL-HCC Cam Ranh
57898
9

HUYỆN TRƯỜNG SA

1
BC. Trung tâm huyện Trường Sa
57900
2
Huyện ủy
57901
3
Hội đồng nhân dân
57902
4
Ủy ban nhân dân
57903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
57904
6
TT. Trường Sa
57906
7
X. Sinh Tồn
57907
8
X. Song Tử Tây
57908
9
BCP. Trường Sa
57950
10
BC. Trường Sa
57951
11
BĐVH Đảo Trường Sa
57952
12
BĐVH Đảo Sinh Tồn
57953