Mã bưu điện Tiền Giang – Zip/Postal Code các bưu cục Tiền Giang

302
ma-buu-dien-tien-giang
Mã bưu điện Tiền Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH TIỀN GIANG: 84000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang
84000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
84001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
84002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
84003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
84004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
84005
7
Đảng ủy khối cơ quan
84009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
84010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
84011
10
Báo Ấp Bắc
84016
11
Hội đồng nhân dân
84021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
84030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
84035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
84036
15
Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX
84037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
84040
17
Sở Công Thương
84041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
84042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
84043
20
Sở Ngoại vụ
84044
21
Sở Tài chính
84045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
84046
23
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
84047
24
Công an tỉnh
84049
25
Sở Nội vụ
84051
26
Sở Tư pháp
84052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
84053
28
Sở Giao thông vận tải
84054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
84055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
84056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
84057
32
Sở Xây dựng
84058
33
Sở Y tế
84060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
84061
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
84063
36
Thanh tra tỉnh
84064
37
Trường chính trị tỉnh
84065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
84066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
84067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
84070
41
Cục Thuế
84078
42
Chi cục Hải quan
84079
43
Cục Thống kê
84080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
84081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
84085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
84086
47
Hội Văn học nghệ thuật
84087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
84088
49
Hội Nông dân tỉnh
84089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
84090
51
Tỉnh Đoàn
84091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
84092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
84093
1

THÀNH PHỐ MỸ THO

1
BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho
84100
2
Thành ủy
84101
3
Hội đồng nhân dân
84102
4
Ủy ban nhân dân
84103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84104
6
P. 7
84106
7
P. 3
84107
8
P. 2
84108
9
P. 8
84109
10
P. 9
84110
11
X. Tân Mỹ Chánh
84111
12
X. Mỹ Phong
84112
13
X. Đạo Thạnh
84113
14
P. 4
84114
15
P. 5
84115
16
P. 10
84116
17
X. Phước Thạnh
84117
18
X. Trung An
84118
19
P. 6
84119
20
P. 1
84120
21
P. Tân Long
84121
22
X. Thới Sơn
84122
23
BCP. Mỹ Tho
84150
24
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị
84151
25
BC. Mỹ Tho 2
84152
26
BC. Tân Mỹ Chánh
84153
27
BC. Yersin
84154
28
BC. Trung Lương
84155
29
BC. Bình Đức
84156
30
BC. Hệ 1 Tiền Giang
84199
2

HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông
84200
2
Huyện ủy
84201
3
Hội đồng nhân dân
84202
4
Ủy ban nhân dân
84203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84204
6
X. Phú Thạnh
84206
7
X. Phú Đông
84207
8
X. Phú Tân
84208
9
X. Tân Phú
84209
10
X. Tân Thới
84210
11
X. Tân Thạnh
84211
12
BCP. Tân Phú Đông
84250
13
BC. Phú Thạnh
84251
14
BC. Phú Đông
84252
15
BC. Tân Phú
84253
3

THỊ XÃ GÒ CÔNG

1
BC. Trung tâm thị xã Gò Công
84300
2
Thị ủy
84301
3
Hội đồng nhân dân
84302
4
Ủy ban nhân dân
84303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84304
6
P. 2
84306
7
P. 3
84307
8
X. Long Thuận
84308
9
X. Long Hưng
84309
10
X. Tân Trung
84310
11
X. Bình Đông
84311
12
X. Bình Xuân
84312
13
X. Long Chánh
84313
14
P. 4
84314
15
P. 1
84315
16
P. 5
84316
17
X. Long Hòa
84317
18
BCP. Gò Công
84325
4

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông
84350
2
Huyện ủy
84351
3
Hội đồng nhân dân
84352
4
Ủy ban nhân dân
84353
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84354
6
TT. Tân Hòa
84356
7
X. Tăng Hoà
84357
8
X. Tân Thành
84358
9
X. Tân Điền
84359
10
TT. Vàm Láng
84360
11
X. Kiểng Phước
84361
12
X. Gia Thuận
84362
13
X. Tân Phước
84363
14
X. Tân Tây
84364
15
X. Tân Đông
84365
16
X. Bình Ân
84366
17
X. Bình Nghị
84367
18
X. Phước Trung
84368
19
BCP. Gò Công Đông
84375
20
BC. Tân Thành
84376
21
BC. Tân Tây
84377
22
BC. Vàm Láng
84378
5

HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

1
BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây
84400
2
Huyện ủy
84401
3
Hội đồng nhân dân
84402
4
Ủy ban nhân dân
84403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84404
6
TT. Vĩnh Bình
84406
7
X. Thạnh Trị
84407
8
X. Yên Luông
84408
9
X. Thành Công
84409
10
X. Bình Phú
84410
11
X. Đồng Sơn
84411
12
X. Bình Nhì
84412
13
X. Đồng Thạnh
84413
14
X. Thạnh Nhựt
84414
15
X. Vĩnh Hựu
84415
16
X. Long Vĩnh
84416
17
X. Long Bình
84417
18
X. Bình Tân
84418
19
BCP. Gò Công Tây
84450
20
BC. Đồng Sơn
84451
21
BC. Long Bình
84452
6

HUYỆN CHỢ GẠO

1
BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo
84500
2
Huyện ủy
84501
3
Hội đồng nhân dân
84502
4
Ủy ban nhân dân
84503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84504
6
TT. Chợ Gạo
84506
7
X. Bình Phan
84507
8
X. Bình Phục Nhứt
84508
9
X. Quơn Long
84509
10
X. Tân Thuận Bình
84510
11
X. Long Bình Điền
84511
12
X. Xuân Đông
84512
13
X. Hòa Định
84513
14
X. An Thạnh Thủy
84514
15
X. Bình Ninh
84515
16
X. Đăng Hưng Phước
84516
17
X. Thanh Bình
84517
18
X. Tân Bình Thạnh
84518
19
X. Trung Hòa
84519
20
X. Mỹ Tịnh An
84520
21
X. Hòa Tịnh
84521
22
X. Phú Kiết
84522
23
X. Lương Hòa Lạc
84523
24
X. Song Bình
84524
25
BCP. Chợ Gạo
84550
26
BC. Bến Tranh
84551
27
BC. Thủ Khoa Huân
84552
7

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
84600
2
Huyện ủy
84601
3
Hội đồng nhân dân
84602
4
Ủy ban nhân dân
84603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84604
6
TT. Tân Hiệp
84606
7
X. Tân Lý Tây
84607
8
X. Tân Hương
84608
9
X. Tân Hội Đông
84609
10
X. Tân Lý Đông
84610
11
X. Long An
84611
12
X. Thân Cửu Nghĩa
84612
13
X. Tam Hiệp
84613
14
X. Long Định
84614
15
X. Nhị Bình
84615
16
X. Điềm Hy
84616
17
X. Dưỡng Điềm
84617
18
X. Hữu Đạo
84618
19
X. Bình Trưng
84619
20
X. Đông Hòa
84620
21
X. Long Hưng
84621
22
X. Thạnh Phú
84622
23
X. Bình Đức
84623
24
X. Song Thuận
84624
25
X. Vĩnh Kim
84625
26
X. Bàn Long
84626
27
X. Kim Sơn
84627
28
X. Phú Phong
84628
29
BCP. Châu Thành
84650
30
BC. Dưỡng Điềm
84651
31
BC. KCN Tân Hương
84652
32
BC. Long Định
84653
33
BC. Vĩnh Kim
84654
8

HUYỆN TÂN PHƯỚC

1
BC. Trung tâm huyện Tân Phước
84700
2
Huyện ủy
84701
3
Hội đồng nhân dân
84702
4
Ủy ban nhân dân
84703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84704
6
TT. Mỹ Phước
84706
7
X. Phước Lập
84707
8
X. Tân Lập 1
84708
9
X. Tân Lập 2
84709
10
X. Tân Hòa Thành
84710
11
X. Phú Mỹ
84711
12
X. Hưng Thạnh
84712
13
X. Tân Hòa Đông
84713
14
X. Thạnh Mỹ
84714
15
X. Thạnh Tân
84715
16
X. Thạnh Hoà
84716
17
X. Tân Hòa Tây
84717
18
X. Mỹ Phước
84718
19
BCP. Tân Phước
84750
20
BC. Phú Mỹ
84751
9

HUYỆN CAI LẬY

1
BC. Trung tâm huyện Cai Lậy
84800
2
Huyện ủy
84801
3
Hội đồng nhân dân
84802
4
Ủy ban nhân dân
84803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84804
6
X. Bình Phú
84806
7
X. Mỹ Thành Bắc
84807
8
X. Phú Cường
84808
9
X. Mỹ Thành Nam
84809
10
X. Phú Nhuận
84810
11
X. Thạnh Lộc
84811
12
X. Cẩm Sơn
84812
13
X. Phú An
84813
14
X. Mỹ Long
84814
15
X. Long Tiên
84815
16
X. Hiệp Đức
84816
17
X. Long Trung
84817
18
X. Hội Xuân
84818
19
X. Tân Phong
84819
20
X. Tam Bình
84820
21
X. Ngũ Hiệp
84821
22
BCP. Cai Lậy
84830
23
BC. Nhị Quý
84831
24
BC. Mỹ Phước Tây
84832
25
BC. Bình Phú
84833
26
BC. Ba Dừa
84834
10

THỊ XÃ CAI LẬY

1
BC. trung tâm thị xã Cai Lậy
84850
2
Thị ủy
84851
3
Hội đồng nhân dân
84852
4
Ủy ban nhân dân
84853
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84854
6
P. 1
84856
7
P. 4
84857
8
P. 3
84858
9
P. Nhị Mỹ
84859
10
X. Tân Hội
84860
11
X. Tân Phú
84861
12
X. Mỹ Hạnh Đông
84862
13
X. Mỹ Hạnh Trung
84863
14
X. Mỹ Phước Tây
84864
15
X. Tân Bình
84865
16
P. 2
84866
17
X. Thanh Hòa
84867
18
X. Long Khánh
84868
19
P. 5
84869
20
X. Phú Quý
84870
21
X. Nhị Quý
84871
22
BCP. Cai Lậy
84880
23
BC. Nhị Quý
84881
24
BC. Mỹ Phước Tây
84882
25
BĐVHX Tân Phú 1
84883
11

HUYỆN CÁI BÈ

1
BC. Trung tâm huyện Cái Bè
84900
2
Huyện ủy
84901
3
Hội đồng nhân dân
84902
4
Ủy ban nhân dân
84903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
84904
6
TT. Cái Bè
84906
7
X. Đông Hòa Hiệp
84907
8
X. An Cư
84908
9
X. Hậu Thành
84909
10
X. Hậu Mỹ Phú
84910
11
X. Mỹ Hội
84911
12
X. Hậu Mỹ Trinh
84912
13
X. Hậu Mỹ Bắc A
84913
14
X. Hậu Mỹ Bắc B
84914
15
X. Mỹ Trung
84915
16
X. Mỹ Lợi B
84916
17
X. Mỹ Tân
84917
18
X. Thiện Trung
84918
19
X. Thiện Trí
84919
20
X. Mỹ Đức Đông
84920
21
X. Mỹ Đức Tây
84921
22
X. Mỹ Lợi A
84922
23
X. An Thái Đông
84923
24
X. An Thái Trung
84924
25
X. Tân Hưng
84925
26
X. Tân Thanh
84926
27
X. An Hữu
84927
28
X. Hòa Hưng
84928
29
X. Mỹ Lương
84929
30
X. Hòa Khánh
84930
31
BCP. Cái Bè
84950
32
BC. An Hữu
84951
33
BC. Hòa Khánh
84952
34
BC. Mỹ Đức Tây
84953
35
BC. Thiên Hộ
84954