Mã bưu điện Trà Vinh – Zip/Postal Code các bưu cục Trà Vinh

300
ma-buu-dien-tra-vinh
Mã bưu điện Trà Vinh gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TRÀ VINH: 87000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Trà Vinh
87000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
87001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
87002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
87003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
87004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
87005
7
Đảng ủy khối cơ quan
87009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
87010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
87011
10
Báo Trà Vinh
87016
11
Hội đồng nhân dân
87021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
87030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
87035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
87036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
87040
16
Sở Công Thương
87041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
87042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
87043
19
Sở Tài chính
87045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
87046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
87047
22
Công an tỉnh
87049
23
Sở Nội vụ
87051
24
Sở Tư pháp
87052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
87053
26
Sở Giao thông vận tải
87054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
87055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
87056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
87057
30
Sở Xây dựng
87058
31
Sở Y tế
87060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
87061
33
Ban Dân tộc
87062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
87063
35
Thanh tra tỉnh
87064
36
Trường chính trị tỉnh
87065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
87066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
87067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
87070
40
Cục Thuế
87078
41
Cục Thống kê
87080
42
Kho bạc Nhà nước tỉnh
87081
43
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
87085
44
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
87086
45
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
87087
46
Liên đoàn Lao động tỉnh
87088
47
Hội Nông dân tỉnh
87089
48
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
87090
49
Tỉnh Đoàn
87091
50
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
87092
51
Hội Cựu chiến binh tỉnh
87093
1

THÀNH PHỐ TRÀ VINH

1
BC. Trung tâm thành phố Trà Vinh
87100
2
Thành ủy
87101
3
Hội đồng nhân dân
87102
4
Ủy ban nhân dân
87103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87104
6
P. 1
87106
7
P. 4
87107
8
P. 3
87108
9
P. 2
87109
10
P. 5
87110
11
P. 6
87111
12
P. 7
87112
13
P. 8
87113
14
P. 9
87114
15
X. Long Đức
87115
16
BCP. Trà Vinh
87150
17
BC. Phan Đình Phùng
87151
18
BC. Mậu Thân
87152
19
BC. HCC Trà Vinh
87198
20
BC. Hệ 1 Trà Vinh
87199
2

HUYỆN CÀNG LONG

1
BC. Trung tâm huyện Càng Long
87200
2
Huyện ủy
87201
3
Hội đồng nhân dân
87202
4
Ủy ban nhân dân
87203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87204
6
TT. Càng Long
87206
7
X. Nhị Long
87207
8
X. Đại Phước
87208
9
X. Nhị Long Phú
87209
10
X. Đức Mỹ
87210
11
X. Mỹ Cẩm
87211
12
X. An Trường A
87212
13
X. An Trường
87213
14
X. Tân Bình
87214
15
X. Tân An
87215
16
X. Huyền Hội
87216
17
X. Phương Thạnh
87217
18
X. Đại Phúc
87218
19
X. Bình Phú
87219
20
BCP. Càng Long
87250
3

HUYỆN CẦU KÈ

1
BC. Trung tâm huyện Cầu Kè
87300
2
Huyện ủy
87301
3
Hội đồng nhân dân
87302
4
Ủy ban nhân dân
87303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87304
6
TT. Cầu Kè
87306
7
X. Hòa Ân
87307
8
X. Thạnh Phú
87308
9
X. Thông Hòa
87309
10
X. Tam Ngãi
87310
11
X. An Phú Tân
87311
12
X. Hoà Tân
87312
13
X. Châu Điền
87313
14
X. Phong Thạnh
87314
15
X. Phong Phú
87315
16
X. Ninh Thới
87316
17
BCP. Cầu Kè
87350
18
BĐVHX Tân Quy
87351
4

HUYỆN TIỂU CẦN

1
BC. Trung tâm huyện Tiểu Cần
87400
2
Huyện ủy
87401
3
Hội đồng nhân dân
87402
4
Ủy ban nhân dân
87403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87404
6
TT. Tiểu Cần
87406
7
X. Tập Ngãi
87407
8
X. Hiếu Tử
87408
9
X. Hiếu Trung
87409
10
X. Phú Cần
87410
11
X. Long Thới
87411
12
TT. Cầu Quan
87412
13
X. Tân Hòa
87413
14
X. Hùng Hòa
87414
15
X. Tân Hùng
87415
16
X. Ngãi Hùng
87416
17
BCP. Tiểu Cần
87450
18
BC. Cầu Quan
87451
5

HUYỆN TRÀ CÚ

1
BC. Trung tâm huyện Trà Cú
87500
2
Huyện ủy
87501
3
Hội đồng nhân dân
87502
4
Ủy ban nhân dân
87503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87504
6
TT. Trà Cú
87506
7
X. Thanh Sơn
87507
8
X. Long Hiệp
87508
9
X. Tân Hiệp
87509
10
X. Phước Hưng
87510
11
X. Tập Sơn
87511
12
X. Tân Sơn
87512
13
X. An Quảng Hữu
87513
14
X. Lưu Nghiệp Anh
87514
15
X. Ngãi Xuyên
87515
16
X. Kim Sơn
87516
17
X. Hàm Tân
87517
18
TT. Định An
87518
19
X. Định An
87519
20
X. Đại An
87520
21
X. Hàm Giang
87521
22
X. Ngọc Biên
87522
23
BCP. Trà Cú
87550
24
BC. Phước Hưng
87551
25
BC. Đại An
87552
6

THỊ XÃ DUYÊN HẢI

1
BC. Trung tâm thị xã Duyên Hải
87600
2
Thị ủy
87601
3
Hội đồng nhân dân
87602
4
Ủy ban nhân dân
87603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87604
6
P. 1
87606
7
P. 2
87607
8
X. Hiệp Thạnh
87608
9
X. Long Hữu
87609
10
X. Long Toàn
87610
11
X. Dân Thành
87611
12
X. Trường Long Hòa
87612
13
BCP. Duyên Hải
87650
14
BC. Long Hữu
87651
15
BC. Dân Thành
87652
7

HUYỆN DUYÊN HẢI

1
BC. Trung tâm huyện Duyên Hải
87700
2
Huyện ủy
87701
3
Hội đồng nhân dân
87702
4
Ủy ban nhân dân
87703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87704
6
TT. Long Thành
87706
7
X. Đôn Xuân
87707
8
X. Đôn Châu
87708
9
X. Long Khánh
87709
10
X. Ngũ Lạc
87710
11
X. Long Vĩnh
87711
12
X. Đông Hải
87712
13
BCP. Duyên Hải
87750
8

HUYỆN CẦU NGANG

1
BC. Trung tâm huyện Cầu Ngang
87800
2
Huyện ủy
87801
3
Hội đồng nhân dân
87802
4
Ủy ban nhân dân
87803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87804
6
TT. Cầu Ngang
87806
7
TT. Mỹ Long
87807
8
X. Mỹ Long Bắc
87808
9
X. Vĩnh Kim
87809
10
X. Kim Hòa
87810
11
X. Mỹ Hòa
87811
12
X. Hiệp Hòa
87812
13
X. Trường Thọ
87813
14
X. Thuận Hòa
87814
15
X. Nhị Trường
87815
16
X. Long Sơn
87816
17
X. Thạnh Hòa Sơn
87817
18
X. Hiệp Mỹ Đông
87818
19
X. Hiệp Mỹ Tây
87819
20
X. Mỹ Long Nam
87820
21
BCP. Cầu Ngang
87850
22
BC. Mỹ Long
87851
9

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
87900
2
Huyện ủy
87901
3
Hội đồng nhân dân
87902
4
Ủy ban nhân dân
87903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
87904
6
TT. Châu Thành
87906
7
X. Phước Hảo
87907
8
X. Hưng Mỹ
87908
9
X. Hòa Thuận
87909
10
X. Hòa Lợi
87910
11
X. Đa Lộc
87911
12
X. Lương Hoà A
87912
13
X. Lương Hòa
87913
14
X. Nguyệt Hóa
87914
15
X. Song Lộc
87915
16
X. Thanh Mỹ
87916
17
X. Mỹ Chánh
87917
18
X. Hòa Minh
87918
19
X. Long Hòa
87919
20
BCP. Châu Thành
87950