Mã bưu điện Vĩnh Long – Zip/Postal Code các bưu cục Vĩnh Long

322
ma-buu-dien-vinh-long
Mã bưu điện Vĩnh Long gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH LONG: 85000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Long
85000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
85001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
85002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
85003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
85004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
85005
7
Đảng ủy khối cơ quan
85009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
85010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
85011
10
Báo Vĩnh Long
85016
11
Hội đồng nhân dân
85021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
85030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
85035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
85036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
85040
16
Sở Công Thương
85041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
85042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
85043
19
Sở Tài chính
85045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
85046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
85047
22
Công an tỉnh
85049
23
Sở Nội vụ
85051
24
Sở Tư pháp
85052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
85053
26
Sở Giao thông vận tải
85054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
85055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
85056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
85057
30
Sở Xây dựng
85058
31
Sở Y tế
85060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
85061
33
Ban Dân tộc
85062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
85063
35
Thanh tra tỉnh
85064
36
Trường chính trị tỉnh
85065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
85066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
85067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
85070
40
Cục Thuế
85078
41
Cục Hải quan
85079
42
Cục Thống kê
85080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
85081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
85085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
85086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
85087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
85088
48
Hội Nông dân tỉnh
85089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
85090
50
Tỉnh Đoàn
85091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
85092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
85093
1

THÀNH PHỐ VĨNH LONG

1
BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Long
85100
2
Thành ủy
85101
3
Hội đồng nhân dân
85102
4
Ủy ban nhân dân
85103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85104
6
P. 1
85106
7
P. 5
85107
8
P. 4
85108
9
P. 3
85109
10
P. 2
85110
11
P. 9
85111
12
P. 8
85112
13
X. Trường An
85113
14
X. Tân Ngãi
85114
15
X. Tân Hòa
85115
16
X. Tân Hội
85116
17
BCP. Vĩnh Long
85150
18
BC. KHL Vĩnh Long
85151
19
BC. Nguyên Huệ
85152
20
BC. Phước Thọ
85153
21
BC. Tân Ngãi
85154
22
BC. Mỹ Phú
85155
23
BC. Hệ 1 Vĩnh Long
85199
2

HUYỆN LONG HỒ

1
BC. Trung tâm huyện Long Hồ
85200
2
Huyện ủy
85201
3
Hội đồng nhân dân
85202
4
Ủy ban nhân dân
85203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85204
6
TT. Long Hồ
85206
7
X. Thanh Đức
85207
8
X. Bình Hòa Phước
85208
9
X. Đồng Phú
85209
10
X. Hòa Ninh
85210
11
X. An Bình
85211
12
X. Long Phước
85212
13
X. Phước Hậu
85213
14
X. Tân Hạnh
85214
15
X. Thạnh Quới
85215
16
X. Phú Quới
85216
17
X. Hòa Phú
85217
18
X. Lộc Hòa
85218
19
X. Phú Đức
85219
20
X. Long An
85220
21
BCP. Long Hồ
85250
22
BC. KCN Hoà Phú
85251
3

HUYỆN TAM BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Tam Bình
85300
2
Huyện ủy
85301
3
Hội đồng nhân dân
85302
4
Ủy ban nhân dân
85303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85304
6
TT. Tam Bình
85306
7
X. Tường Lộc
85307
8
X. Hòa Hiệp
85308
9
X. Hòa Thạnh
85309
10
X. Hoà Lộc
85310
11
X. Hậu Lộc
85311
12
X. Tân Lộc
85312
13
X. Phú Lộc
85313
14
X. Song Phú
85314
15
X. Phú Thịnh
85315
16
X. Tân Phú
85316
17
X. Long Phú
85317
18
X. Mỹ Lộc
85318
19
X. Mỹ Thạnh Trung
85319
20
X. Loan Mỹ
85320
21
X. Ngãi Tứ
85321
22
X. Bình Ninh
85322
23
BCP. Tam Bình
85350
24
BC. Ba Càng
85351
25
BC. Mỹ Lộc
85352
4

HUYỆN BÌNH TÂN

1
BC. Trung tâm huyện Bình Tân
85400
2
Huyện ủy
85401
3
Hội đồng nhân dân
85402
4
Ủy ban nhân dân
85403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85404
6
X. Tân Quới
85406
7
X. Thành Lợi
85407
8
X. Mỹ Thuận
85408
9
X. Nguyên Văn Thảnh
85409
10
X. Thành Trung
85410
11
X. Thành Đông
85411
12
X. Tân Thành
85412
13
X. Tân Hưng
85413
14
X. Tân Lược
85414
15
X. Tân An Thạnh
85415
16
X. Tân Bình
85416
17
BCP. Bình Tân
85450
5

THỊ XÃ BÌNH MINH

1
BC. Trung tâm thị xã Bình Minh
85500
2
Thị ủy
85501
3
Hội đồng nhân dân
85502
4
Ủy ban nhân dân
85503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85504
6
P. Cái Vồn
85506
7
P. Đông Thuận
85507
8
X. Thuận An
85508
9
P. Thành Phước
85509
10
X. Mỹ Hòa
85510
11
X. Đông Bình
85511
12
X. Đông Thạnh
85512
13
X. Đông Thành
85513
14
BCP. Bình Minh
85550
6

HUYỆN TRÀ ÔN

1
BC. Trung tâm huyện Trà Ôn
85600
2
Huyện ủy
85601
3
Hội đồng nhân dân
85602
4
Ủy ban nhân dân
85603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85604
6
TT. Trà Ôn
85606
7
X. Thiện Mỹ
85607
8
X. Tích Thiện
85608
9
X. Vĩnh Xuân
85609
10
X. Tân Mỹ
85610
11
X. Trà Côn
85611
12
X. Thuận Thới
85612
13
X. Hựu Thành
85613
14
X. Thới Hòa
85614
15
X. Hòa Bình
85615
16
X. Xuân Hiệp
85616
17
X. Nhơn Bình
85617
18
X. Lục Sỹ Thành
85618
19
X. Phú Thành
85619
20
BCP. Trà Ôn
85650
21
BC. Hựu Thành
85651
7

HUYỆN VŨNG LIÊM

1
BC. Trung tâm huyện Vũng Liêm
85700
2
Huyện ủy
85701
3
Hội đồng nhân dân
85702
4
Ủy ban nhân dân
85703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85704
6
TT. Vũng Liêm
85706
7
X. Trung Thành Tây
85707
8
X. Quới An
85708
9
X. Tân Quới Trung
85709
10
X. Trung Chánh
85710
11
X. Tân An Luông
85711
12
X. Trung Hiệp
85712
13
X. Trung Thành Đông
85713
14
X. Trung Thành
85714
15
X. Trung Hiếu
85715
16
X. Hiếu Phụng
85716
17
X. Hiếu Thuận
85717
18
X. Trung An
85718
19
X. Trung Ngãi
85719
20
X. Trung Nghĩa
85720
21
X. Thanh Bình
85721
22
X. Quới Thiện
85722
23
X. Hiếu Nhơn
85723
24
X. Hiếu Thành
85724
25
X. Hiếu Nghĩa
85725
26
BCP. Vũng Liêm
85750
27
BC. Tân An Luông
85751
28
BC. Hiếu Phụng
85752
8

HUYỆN MANG THÍT

1
BC. Trung tâm huyện Mang Thít
85800
2
Huyện ủy
85801
3
Hội đồng nhân dân
85802
4
Ủy ban nhân dân
85803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
85804
6
TT. Cái Nhum
85806
7
X. Chánh An
85807
8
X. An Phước
85808
9
X. Mỹ Phước
85809
10
X. Mỹ An
85810
11
X. Long Mỹ
85811
12
X. Hòa Tịnh
85812
13
X. Nhơn Phú
85813
14
X. Chánh Hội
85814
15
X. Bình Phước
85815
16
X. Tân An Hội
85816
17
X. Tân Long
85817
18
X. Tân Long Hội
85818
19
BCP. Mang Thít
85850